Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Jang Ho-Ik

Busan I ParkHậu vệKOR
32Tuổi
173Chiều cao (cm)
62Cân nặng (kg)
275 nghìn €Giá trị

Jang Ho-Ik là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Busan I Park.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

26Trận ra sân
25Đá chính
2.185Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
90%Chuyền chính xác
5/0Vàng/Đỏ
5,92Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—26252.1850001090%65%505,92

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 26 trận ra sân, 2.185 phút · điểm TB 5,92

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/26
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
1209/1341 (90%)
Chuyền quyết định
7
Tạt bóng chính xác
1/4 (25%)
Chuyền dài chính xác
69/135 (51%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/52
Cắt bóng
30
Phá bóng
115
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
104/159 (65%)
Không chiến thắng / thua
26 / 17
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
78 / 38
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
163
Phạm lỗi
23
Bị phạm lỗi
26

Kỷ luật

Thẻ vàng
5
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Jang Ho-Ik · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Korean K League 2vs Jeonnam DragonsT 2-114000002/222/2—6,60
19/09/2026Korean K League 2@ Gimpo FCB 0-19000100114/12213/7V5,95
13/09/2026Korean K League 2vs Gimhae CityT 2-0900000053/6036/7V—
05/09/2026Korean K League 2vs Ansan Greeners FCB 0-1900000292/9634/6——
30/08/2026Korean K League 2@ Suwon Football ClubB 1-2900000131/4125/8—6,10
22/08/2026Korean K League 2@ Daegu Football ClubH 1-1900000234/3734/7—7,19
15/08/2026Korean K League 2vs Hwaseong FCH 0-0900000186/9001/3—7,03
07/08/2026Korean K League 2@ Yongin FCB 0-2900000086/9014/5—6,87
02/08/2026Korean K League 2vs Seoul E-Land FCB 1-2900000054/6101/2—7,00
25/07/2026Korean K League 2vs Suwon Samsung BluewingsB 1-4900000045/5323/4—5,97

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 450 nghìn €2019: 500 nghìn €2019: 400 nghìn €2019: 200 nghìn €2020: 175 nghìn €2020: 350 nghìn €2021: 575 nghìn €2021: 575 nghìn €2022: 550 nghìn €2022: 600 nghìn €2023: 550 nghìn €2023: 450 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 325 nghìn €2025: 300 nghìn €2026: 275 nghìn €20172026
Bảng số liệu (17 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/12/201724450 nghìn €
31/01/201925500 nghìn €
31/07/201925400 nghìn €
28/12/201926200 nghìn €
22/06/202026175 nghìn €
20/12/202027350 nghìn €
21/06/202127575 nghìn €
25/12/202128575 nghìn €
17/06/202228550 nghìn €
26/12/202229600 nghìn €
22/06/202329550 nghìn €
18/12/202330450 nghìn €
13/06/202430400 nghìn €
04/12/202431350 nghìn €
02/06/202531325 nghìn €
15/12/202532300 nghìn €
09/06/202632275 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 275 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
16/01/2025Suwon Samsung BluewingsBusan I ParkChuyển nhượng—
25/09/2019Gimcheon Sangmu Football ClubSuwon Samsung BluewingsCho mượn—
20/01/2019Suwon Samsung BluewingsGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
28/02/2016Honam UniversitySuwon Samsung BluewingsChuyển nhượng—
31/12/2011Jeonbuk Hyundai Motors U18Honam UniversityChuyển nhượng—
31/12/2008Iridong Middle SchoolJeonbuk Hyundai Motors U18Chuyển nhượng—
31/12/2006Jeonju Haesung Middle SchoolIridong Middle SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ34
  • Kỹ thuật39
  • Tư duy47
  • Sức mạnh60
  • Thể lực48
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com