
Jamie Robson là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch SCO, hiện khoác áo Oldham Athletic.
Tiểu sử Jamie Robson
Jamie Robson là hậu vệ quốc tịch Scotland, 28 tuổi, thi đấu cho Oldham Athletic. Cầu thủ cao 173 cm, nặng 68 kg và thuận chân trái. Mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 11 trận với 990 phút, ghi 2 bàn, có 2 kiến tạo và điểm trung bình 6,34. Tại Hạng Tư Anh, cầu thủ ghi 2 bàn và 2 kiến tạo sau 10 trận; ở Cúp Liên đoàn Anh có 1 trận. Giá trị thị trường hiện là 300 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 600 nghìn € vào năm 2021, và hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
2Bàn thắng
2Kiến tạo
0,17Bàn/90 phút
540Phút/bàn
3/5Sút trúng/sút
65%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,26Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Tư Anh | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 2 | 0 | 2 | 4 | 3 | 65% | 52% | 3 | 0 | 6,32 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 55% | 75% | 0 | 0 | 5,67 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút · điểm TB 6,32
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 3/4
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 5/14
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/7
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 238/362 (65%)
- Chuyền quyết định
- 13
- Tạt bóng chính xác
- 12/36 (33%)
- Chuyền dài chính xác
- 28/85 (32%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/20
- Cắt bóng
- 19
- Phá bóng
- 53
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 65/124 (52%)
- Không chiến thắng / thua
- 33 / 28
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 32 / 31
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 208
- Phạm lỗi
- 9
- Bị phạm lỗi
- 7
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 5,67
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 11/20 (55%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/6 (16%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/12 (75%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 20
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Walsall | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 16/28 | 2 | 7/12 | V | 5,40 |
| 17/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Cheltenham Town | T 4-1 | 90 | 2 | 0 | 2 | 2 | 1 | 26/37 | 0 | 0/5 | — | 7,94 |
| 10/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Accrington Stanley | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 15/33 | 2 | 13/23 | V | 6,09 |
| 26/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Salford City | B 1-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 19/23 | 1 | 3/6 | — | 6,11 |
| 19/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Rochdale | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 34/41 | 1 | 1/6 | — | 6,91 |
| 12/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Chesterfield | B 1-2 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 27/43 | 0 | 1/4 | — | 5,50 |
| 05/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Tranmere Rovers | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 32/46 | 2 | 6/12 | V | 5,65 |
| 02/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Fleetwood Town | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 24/38 | 2 | 7/12 | — | 6,00 |
| 29/08/2026 | Hạng Tư Anh | vs Swindon Town | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 17/29 | 2 | 7/9 | — | 6,91 |
| 22/08/2026 | Hạng Tư Anh | @ Colchester United | B 1-2 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 15/24 | 5 | 8/17 | — | 5,86 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/11/2016 | 18 | 75 nghìn € |
| 24/01/2018 | 20 | 250 nghìn € |
| 06/08/2018 | 20 | 250 nghìn € |
| 02/01/2019 | 21 | 250 nghìn € |
| 22/06/2019 | 21 | 275 nghìn € |
| 04/02/2020 | 22 | 275 nghìn € |
| 20/07/2020 | 22 | 350 nghìn € |
| 17/01/2021 | 23 | 600 nghìn € |
| 27/06/2021 | 23 | 400 nghìn € |
| 28/07/2022 | 24 | 400 nghìn € |
| 04/04/2023 | 25 | 350 nghìn € |
| 08/06/2023 | 25 | 350 nghìn € |
| 28/12/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 26/06/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 26/09/2024 | 26 | — |
| 25/11/2025 | 27 | 200 nghìn € |
| 14/05/2026 | 28 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 300 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ42
- Kỹ thuật48
- Tư duy46
- Sức mạnh62
- Thể lực48