Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Jamar Ricketts

24Tuổi
179Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
800 nghìn €Giá trị

Jamar Ricketts là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch USA, hiện khoác áo San Jose Earthquakes.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

27Trận ra sân
21Đá chính
1.741Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/11Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,48Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
MLS2026—27211.74100211180%55%206,48

Chỉ số chi tiết từng giải

MLS · mùa 2026 · 27 trận ra sân, 1.741 phút · điểm TB 6,48

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
1/11
Sút trong vòng cấm
6
Sút ngoài vòng cấm
5
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
9
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
17/39
Đá phạt (bàn / sút)
0/43
Phản công (bàn / sút / lần)
0/2/2
Việt vị
3

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
473/587 (80%)
Chuyền quyết định
18
Tạt bóng chính xác
10/49 (20%)
Chuyền dài chính xác
20/51 (39%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/36
Cắt bóng
22
Phá bóng
50
Chặn cú sút
4

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
112/202 (55%)
Không chiến thắng / thua
16 / 17
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
90 / 69
Bị tước bóng
12
Mất quyền kiểm soát
252
Phạm lỗi
29
Bị phạm lỗi
43

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Jamar Ricketts · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026MLSvs Nashville SCH 1-1760000315/1935/5—7,13
15/10/2026MLS@ Real Salt LakeH 1-1680020114/2112/4—6,18
11/10/2026MLS@ Colorado RapidsH 1-131000014/502/3—6,40
27/09/2026MLSvs Portland TimbersT 3-114000002/324/5—6,44
20/09/2026MLSvs Los Angeles FCH 2-2450000016/1822/4—6,47
13/09/2026MLSvs Houston DynamoT 1-0900000019/2104/7V6,57
10/09/2026MLS@ San Diego FCT 3-2dự bị00000—0———
06/09/2026MLS@ Austin FCH 1-1810000116/2055/7—6,38
30/08/2026MLS@ Houston DynamoH 0-0820000014/1724/6—6,27
23/08/2026MLSvs Minnesota United FCB 1-512000005/701/1—5,56

Giá trị thị trường qua các năm

2024: 25 nghìn €2024: 50 nghìn €2024: 50 nghìn €2025: 175 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 400 nghìn €2026: 800 nghìn €20242026
Bảng số liệu (7 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/03/20242225 nghìn €
12/06/20242250 nghìn €
11/12/20242350 nghìn €
04/06/202523175 nghìn €
11/09/202523300 nghìn €
10/12/202524400 nghìn €
01/06/202624800 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 800 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
18/12/2023CSUN Matadors (Cal State University, Northridge)San Jose EarthquakesChuyển nhượng—
31/07/2021Cedar Stars AcademyCSUN Matadors (Cal State University, Northridge)Cho mượn—
30/04/2021CSUN Matadors (Cal State University, Northridge)Cedar Stars AcademyChuyển nhượng—
31/07/2020Cedar Stars AcademyCSUN Matadors (Cal State University, Northridge)Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ44
  • Kỹ thuật48
  • Tư duy42
  • Sức mạnh55
  • Thể lực43
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com