
Jalaleddin Alimohammadi là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Zob Ahan.
Tiểu sử Jalaleddin Alimohammadi
Jalaleddin Alimohammadi là tiền vệ 36 tuổi, thi đấu cho Zob Ahan và mang quốc tịch Iran. Cầu thủ cao 172 cm, thuận chân phải và sinh ngày 15/06/1990. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 7 trận tại VĐQG Iran với tổng 562 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ở mức 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 600 nghìn € vào năm 2018. Hợp đồng đến 29/06/2027, và chuyển nhượng gần nhất vào 22/07/2025 từ Mes Rafsanjan sang Zob Ahan.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
8Đá chính
777Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iran | 2026-2027 | — | 10 | 8 | 777 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 777 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/11/2012 | 22 | 25 nghìn € |
| 23/01/2014 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/06/2014 | 24 | 250 nghìn € |
| 09/01/2015 | 24 | 250 nghìn € |
| 29/06/2015 | 25 | 200 nghìn € |
| 31/12/2015 | 25 | 300 nghìn € |
| 09/06/2016 | 25 | 300 nghìn € |
| 08/01/2017 | 26 | 350 nghìn € |
| 09/07/2017 | 27 | 400 nghìn € |
| 08/01/2018 | 27 | 600 nghìn € |
| 08/06/2018 | 27 | 500 nghìn € |
| 24/12/2018 | 28 | 350 nghìn € |
| 01/08/2019 | 29 | 200 nghìn € |
| 18/02/2021 | 30 | 300 nghìn € |
| 27/07/2021 | 31 | 325 nghìn € |
| 04/01/2022 | 31 | 325 nghìn € |
| 19/05/2022 | 31 | 325 nghìn € |
| 08/11/2022 | 32 | 275 nghìn € |
| 23/05/2023 | 32 | 225 nghìn € |
| 27/11/2023 | 33 | 225 nghìn € |
| 04/06/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 22/12/2024 | 34 | 175 nghìn € |
| 15/05/2025 | 34 | 150 nghìn € |
| 07/12/2025 | 35 | 125 nghìn € |
| 20/05/2026 | 35 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 22/07/2025 | Mes Rafsanjan | Zob Ahan | Chuyển nhượng | — |
| 03/08/2023 | Sepahan | Mes Rafsanjan | Chuyển nhượng | — |
| 11/11/2020 | Paykan | Sepahan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Sepahan | Paykan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Saba Battery | Sepahan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Fajr Sepasi | Saba Battery | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Gostaresh Folad | Fajr Sepasi | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | Foolad Natanz | Gostaresh Folad | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | Sepahan B FC | Foolad Natanz | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2008 | Sepahan | Sepahan B FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2007 | Sepahan FC U20 | Sepahan | Chuyển nhượng | — |