Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Jakub Rajczykowski

Swit SzczecinThủ mônPOL
21Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị

Jakub Rajczykowski là thủ môn 21 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Swit Szczecin.

Tiểu sử Jakub Rajczykowski

Thủ môn Jakub Rajczykowski, 21 tuổi, hiện khoác áo Swit Szczecin và mang quốc tịch Poland. Cầu thủ sinh ngày 04/02/2005 và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại Poland Liga 2, Jakub Rajczykowski có 2 trận ra sân với tổng 180 phút thi đấu. Cầu thủ chuyển đến Swit Szczecin từ Rakow Czestochowa vào ngày 30/06/2026, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027 và giá trị thị trường ở mức 50 nghìn €.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Poland Liga 22026-2027—22180000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Poland Liga 2 · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút

Thủ môn

Cứu thua
0
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 25 nghìn €2022: 25 nghìn €2023: 25 nghìn €2024: —2026: 10 nghìn €2026: 50 nghìn €20222026
Bảng số liệu (6 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
28/09/20221725 nghìn €
15/11/20221725 nghìn €
08/06/20231825 nghìn €
08/06/202419—
25/03/20262110 nghìn €
09/06/20262150 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 50 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Rakow CzestochowaSwit SzczecinChuyển nhượng—
29/06/2026Polonia BytomRakow CzestochowaCho mượn—
02/02/2026Rakow CzestochowaPolonia BytomChuyển nhượng—
04/01/2026Swit SzczecinRakow CzestochowaCho mượn—
09/02/2025Rakow CzestochowaSwit SzczecinChuyển nhượng—
30/12/2024KS Wieczysta KrakowRakow CzestochowaCho mượn—
23/07/2024Rakow CzestochowaKS Wieczysta KrakowChuyển nhượng—
29/06/2024Skra CzestochowaRakow CzestochowaCho mượn—
11/07/2023Rakow CzestochowaSkra CzestochowaChuyển nhượng—
20/07/2022Rakow Czestochowa 2Rakow CzestochowaChuyển nhượng—
30/06/2020Rakow Czestochowa U19Rakow Czestochowa 2Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Thể lực11
  • Chỉ số 146
  • Chỉ số 211
  • Chỉ số 446
  • Chỉ số 344
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com