
Jakub Hromada là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch SVK, hiện khoác áo Iraklis.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/10/2013 | 17 | 100 nghìn € |
| 07/05/2014 | 17 | 100 nghìn € |
| 09/02/2015 | 18 | 100 nghìn € |
| 28/06/2015 | 19 | 100 nghìn € |
| 13/12/2015 | 19 | 275 nghìn € |
| 27/06/2016 | 20 | 275 nghìn € |
| 02/08/2016 | 20 | 350 nghìn € |
| 15/10/2016 | 20 | 950 nghìn € |
| 18/12/2016 | 20 | 1,2 triệu € |
| 09/06/2017 | 21 | 1,2 triệu € |
| 20/12/2017 | 21 | 1,0 triệu € |
| 13/07/2018 | 22 | 1,2 triệu € |
| 28/10/2018 | 22 | 900 nghìn € |
| 29/12/2018 | 22 | 750 nghìn € |
| 29/04/2019 | 22 | 400 nghìn € |
| 24/06/2019 | 23 | 400 nghìn € |
| 06/12/2019 | 23 | 300 nghìn € |
| 09/07/2020 | 24 | 350 nghìn € |
| 26/12/2020 | 24 | 650 nghìn € |
| 18/04/2021 | 24 | 1,0 triệu € |
| 30/05/2021 | 25 | 1,0 triệu € |
| 25/12/2021 | 25 | 1,5 triệu € |
| 21/06/2022 | 26 | 1,5 triệu € |
| 13/12/2022 | 26 | 2,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 27 | 1,8 triệu € |
| 19/09/2023 | 27 | 1,5 triệu € |
| 19/12/2023 | 27 | 1,3 triệu € |
| 04/06/2024 | 28 | 1,2 triệu € |
| 18/12/2024 | 28 | 1,0 triệu € |
| 25/03/2025 | 28 | 850 nghìn € |
| 09/06/2025 | 29 | 700 nghìn € |
| 18/12/2025 | 29 | 500 nghìn € |
| 07/06/2026 | 30 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2022; hiện tại 500 nghìn €.