
Jaime Simões là hậu vệ 37 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo UD Santarem.
Tiểu sử Jaime Simões
Jaime Simões là hậu vệ 37 tuổi, cao 188 cm, nặng 84 kg, thi đấu cho UD Santarem và mang quốc tịch Portugal. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 3 trận với tổng 247 phút thi đấu. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 400 nghìn € vào năm 2017, và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Cầu thủ chuyển đến UD Santarem từ Swift Hesperange ngày 30/06/2024.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
247Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Portuguese Liga 3 | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 247 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Portuguese Liga 3 · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 247 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/09/2026
Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/12/2014 | 25 | 350 nghìn € |
| 04/05/2016 | 26 | 400 nghìn € |
| 29/09/2016 | 27 | 400 nghìn € |
| 29/06/2017 | 28 | 400 nghìn € |
| 07/09/2017 | 28 | 375 nghìn € |
| 22/02/2018 | 28 | 375 nghìn € |
| 28/06/2018 | 29 | 350 nghìn € |
| 11/02/2019 | 29 | 250 nghìn € |
| 28/06/2019 | 30 | 300 nghìn € |
| 30/12/2019 | 30 | 225 nghìn € |
| 01/11/2020 | 31 | 150 nghìn € |
| 28/06/2021 | 32 | 100 nghìn € |
| 31/03/2022 | 32 | 75 nghìn € |
| 26/06/2022 | 33 | 75 nghìn € |
| 27/12/2022 | 33 | 50 nghìn € |
| 27/06/2023 | 34 | 50 nghìn € |
| 16/01/2024 | 34 | 50 nghìn € |
| 20/06/2024 | 35 | 50 nghìn € |
| 31/08/2024 | 35 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2017; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2024 | Swift Hesperange | UD Santarem | Chuyển nhượng | — |
| 09/07/2023 | SC Covilha | Swift Hesperange | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2018 | Leixoes | SC Covilha | Chuyển nhượng | — |
| 10/07/2017 | CF Uniao Madeira | Leixoes | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2016 | Apollon Limassol FC | CF Uniao Madeira | Cho mượn | — |
| 30/06/2015 | CF Uniao Madeira | Apollon Limassol FC | Chuyển nhượng | — |
| 05/03/2015 | CFR Cluj | CF Uniao Madeira | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | SC Beira-Mar | CFR Cluj | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2010 | AA Avanca | SC Beira-Mar | Cho mượn | — |
| 31/12/2009 | SC Beira-Mar | AA Avanca | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2007 | SC Beira-Mar U19 | SC Beira-Mar | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2006 | Académica Santarém U17 | SC Beira-Mar U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2004 | Académica Santarém Formação | Académica Santarém U17 | Chuyển nhượng | — |