
Iyad Madani là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch KSA, hiện khoác áo Al Najma(KSA).
Tiểu sử Iyad Madani
Iyad Madani là tiền vệ người Ả Rập Xê Út, sinh ngày 05/07/2001, hiện 25 tuổi và thi đấu cho câu lạc bộ Al Najma(KSA). Cầu thủ thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận ra sân, 102 phút thi đấu và điểm trung bình 4,07, gồm 4 trận tại Hạng Nhất Saudi và 1 trận tại Cúp Nhà vua Saudi. Giá trị thị trường được ghi nhận là 200 nghìn €. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 16/08/2026, từ Al-Jabalain sang Al Najma(KSA).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
1Đá chính
103Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
92%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
3,39Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhất Saudi | 2026-2027 | — | 5 | 1 | 99 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 93% | 100% | 0 | 0 | 2,92 |
| Cúp Nhà vua Saudi | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 66% | 0% | 0 | 0 | 5,73 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhất Saudi · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 99 phút · điểm TB 2,92
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 73/78 (93%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 2/5 (40%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/4 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 5
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Cúp Nhà vua Saudi · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 4 phút · điểm TB 5,73
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 2/3 (66%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/2 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 2
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 2
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Hạng Nhất Saudi | @ Hajer | T 4-2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 1/1 | — | — |
| 12/10/2026 | Hạng Nhất Saudi | vs Damac | T 3-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/3 | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Hạng Nhất Saudi | @ Al-Anwar Club | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/09/2026 | Hạng Nhất Saudi | vs Al-Raed SFC | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/09/2026 | Hạng Nhất Saudi | @ Al Okhdood | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/09/2026 | Hạng Nhất Saudi | vs Al-Jabalain | H 1-1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/5 | 0 | — | — | 6,32 |
| 27/08/2026 | Hạng Nhất Saudi | @ Jeddah Sports Club | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 67/70 | 3 | 3/3 | — | 8,30 |
| 18/08/2026 | Cúp Nhà vua Saudi | vs Al Ittihad | B 0-3 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 0 | 0/2 | — | 5,73 |
| 18/05/2026 | Hạng Nhất Saudi | @ Diraiyah | B 0-3 | 58 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 20/25 | 0 | 1/3 | — | 6,23 |
| 10/05/2026 | Hạng Nhất Saudi | vs Al-Arabi SC(KSA) | T 4-0 | 81 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 26/27 | 0 | 0/2 | — | 5,80 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/10/2023 | 22 | 25 nghìn € |
| 14/12/2023 | 22 | 50 nghìn € |
| 27/02/2024 | 22 | 75 nghìn € |
| 03/06/2024 | 22 | 125 nghìn € |
| 12/12/2024 | 23 | 75 nghìn € |
| 23/06/2025 | 23 | 125 nghìn € |
| 17/12/2025 | 24 | 175 nghìn € |
| 03/06/2026 | 24 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/08/2026 | Al-Jabalain | Al Najma(KSA) | Chuyển nhượng | — |
| 12/09/2024 | Jeddah Sports Club | Al-Jabalain | Chuyển nhượng | — |
| 29/01/2024 | Al Taawoun | Jeddah Sports Club | Chuyển nhượng | — |
| 06/09/2023 | Al Ahli SC | Al Taawoun | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | Jeddah Sports Club | Al Ahli SC | Cho mượn | — |
| 30/08/2021 | Al Ahli SC | Jeddah Sports Club | Chuyển nhượng | — |
| 31/05/2021 | Al-Ahli SFC U23 (- 2022) | Al Ahli SC | Chuyển nhượng | — |