
Isaac Shears là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo Ljungskile.
Tiểu sử Isaac Shears
Isaac Shears là hậu vệ của câu lạc bộ Ljungskile, quốc tịch Sweden, hiện 26 tuổi. Mùa 2026 ghi nhận 10 trận tại Sweden Superettan, với 1 bàn thắng và 498 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 75 nghìn €, còn hợp đồng hiện tại kéo dài đến 30/12/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 28/01/2026, khi cầu thủ rời Falkenberg để gia nhập Ljungskile.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
6Đá chính
498Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,18Bàn/90 phút
498Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sweden Superettan | 2026 | — | 10 | 6 | 498 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Sweden Superettan · mùa 2026 · 10 trận ra sân, 498 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/06/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/06/2025 | 25 | 25 nghìn € |
| 18/11/2025 | 25 | 25 nghìn € |
| 29/03/2026 | 25 | 50 nghìn € |
| 28/06/2026 | 26 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 28/01/2026 | Falkenberg | Ljungskile | Chuyển nhượng | — |
| 29/11/2024 | Ljungskile | Falkenberg | Cho mượn | — |
| 15/08/2024 | Falkenberg | Ljungskile | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2024 | Vänersborgs IF | Falkenberg | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2023 | IK Zenith | Vänersborgs IF | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | Hisingsbacka FC | IK Zenith | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2017 | Serbiska KoIF Kozara | Hisingsbacka FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/04/2017 | GAIS U17 | Serbiska KoIF Kozara | Chuyển nhượng | — |
| 30/04/2016 | GAIS U17 | Serbiska KoIF Kozara | Chuyển nhượng | — |