
İlkay Gündoğan là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Galatasaray.
Tiểu sử İlkay Gündoğan
İlkay Gündoğan là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Galatasaray, mang quốc tịch Germany, sinh ngày 24/10/1990 và hiện 36 tuổi. Cầu thủ cao 180 cm, nặng 80 kg, thuận chân phải và có hợp đồng đến 29/06/2027. Trong mùa 2026-2027, İlkay Gündoğan có 4 trận ra sân, 46 phút thi đấu và điểm trung bình 6,28. Thương vụ gần nhất ghi nhận là chuyển từ Manchester City sang Galatasaray vào ngày 01/09/2025. Giá trị thị trường hiện tại là 1,5 triệu €, còn mức cao nhất đạt 50,0 triệu € vào năm 2019.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (49 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/01/2008 | 17 | 50 nghìn € |
| 29/01/2009 | 18 | 100 nghìn € |
| 29/08/2009 | 18 | 700 nghìn € |
| 09/03/2010 | 19 | 1,0 triệu € |
| 12/06/2010 | 19 | 2,0 triệu € |
| 15/07/2010 | 19 | 3,5 triệu € |
| 28/08/2010 | 19 | 4,5 triệu € |
| 27/09/2010 | 19 | 6,0 triệu € |
| 11/01/2011 | 20 | 7,0 triệu € |
| 28/06/2011 | 20 | 6,5 triệu € |
| 22/01/2012 | 21 | 6,0 triệu € |
| 28/06/2012 | 21 | 9,0 triệu € |
| 29/10/2012 | 22 | 14,0 triệu € |
| 12/01/2013 | 22 | 14,0 triệu € |
| 10/03/2013 | 22 | 20,0 triệu € |
| 29/06/2013 | 22 | 27,0 triệu € |
| 09/07/2014 | 23 | 20,0 triệu € |
| 03/02/2015 | 24 | 20,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 24 | 20,0 triệu € |
| 15/10/2015 | 24 | 25,0 triệu € |
| 14/02/2016 | 25 | 30,0 triệu € |
| 31/07/2016 | 25 | 30,0 triệu € |
| 19/02/2017 | 26 | 30,0 triệu € |
| 27/06/2017 | 26 | 30,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 27 | 30,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 27 | 40,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 28 | 40,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 28 | 50,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 29 | 50,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 40,0 triệu € |
| 12/10/2020 | 29 | 40,0 triệu € |
| 17/03/2021 | 30 | 40,0 triệu € |
| 31/05/2021 | 30 | 40,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 31 | 35,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 31 | 25,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 32 | 25,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 32 | 20,0 triệu € |
| 21/12/2023 | 33 | 18,0 triệu € |
| 20/03/2024 | 33 | 16,0 triệu € |
| 06/06/2024 | 33 | 15,0 triệu € |
| 30/09/2024 | 33 | 12,0 triệu € |
| 15/12/2024 | 34 | 10,0 triệu € |
| 17/03/2025 | 34 | 7,0 triệu € |
| 29/05/2025 | 34 | 5,0 triệu € |
| 30/09/2025 | 34 | 4,0 triệu € |
| 16/12/2025 | 35 | 3,5 triệu € |
| 04/03/2026 | 35 | 2,5 triệu € |
| 20/05/2026 | 35 | 2,0 triệu € |
| 29/09/2026 | 35 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 50,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 1,5 triệu €.