Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Ibrahim Hesar

32Tuổi
182Chiều cao (cm)
85Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Ibrahim Hesar là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch SYR, hiện khoác áo AA Estudiantes (Río Cuarto).

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

11Trận ra sân
9Đá chính
768Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,23Bàn/90 phút
384Phút/bàn
2/11Sút trúng/sút
67%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,44Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Argentina2026—11976821011267%46%306,44

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Argentina · mùa 2026 · 11 trận ra sân, 768 phút · điểm TB 6,44

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
1
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/11
Sút trong vòng cấm
7
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
5/9
Đá phạt (bàn / sút)
0/22
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
11

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
140/206 (67%)
Chuyền quyết định
11
Tạt bóng chính xác
1/16 (6%)
Chuyền dài chính xác
4/6 (66%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/12
Cắt bóng
3
Phá bóng
10
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
58/124 (46%)
Không chiến thắng / thua
19 / 30
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
39 / 36
Bị tước bóng
14
Mất quyền kiểm soát
155
Phạm lỗi
16
Bị phạm lỗi
22

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Ibrahim Hesar · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
19/10/2026VĐQG Argentinavs Aldosivi Mar del PlataT 2-1901031114/2216/11—7,80
11/10/2026VĐQG Argentina@ River PlateB 0-145001008/1015/11—6,75
05/10/2026VĐQG Argentinavs Racing Club de AvellanedaB 1-268001017/1202/8—6,55
21/09/2026VĐQG Argentina@ BelgranoB 1-2730000213/1814/10—5,86
15/09/2026VĐQG Argentina@ Instituto de CórdobaB 1-2770010119/2512/8—6,07
05/09/2026VĐQG Argentinavs Sarmiento JuninB 0-2900020217/2812/6—6,40
30/08/2026VĐQG Argentina@ CA HuracanH 1-1901031019/30010/17V6,97
22/08/2026VĐQG Argentinavs CA San LorenzoH 0-0900000213/22510/19—6,28
18/08/2026VĐQG Argentinavs Atletico TucumanB 0-1900000118/24213/21V6,22
08/08/2026VĐQG Argentina@ Independiente RivadaviaB 1-222000016/602/5—6,37

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 275 nghìn €2021: 425 nghìn €2021: 325 nghìn €2022: 325 nghìn €2022: 350 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 225 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 200 nghìn €2025: 150 nghìn €2026: 100 nghìn €20202026
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
16/02/202026275 nghìn €
16/05/202127425 nghìn €
21/12/202128325 nghìn €
04/07/202228325 nghìn €
15/12/202229350 nghìn €
03/07/202329300 nghìn €
18/12/202330225 nghìn €
20/02/202430300 nghìn €
04/06/202430250 nghìn €
14/11/202431250 nghìn €
03/04/202531200 nghìn €
20/10/202531150 nghìn €
08/04/202632100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 425 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
17/07/2026Free playerEstudiantes Rio CuartoChuyển nhượng—
31/12/2024Zakho SCFree playerTrở lại—
17/09/2024Foolad KhozestanZakho SCChuyển nhượng—
05/02/2024BelgranoFoolad KhozestanChuyển nhượng—
31/12/2021Estudiantes Rio CuartoBelgranoChuyển nhượng—
30/06/2018Tiro Federal de MorterosEstudiantes Rio CuartoChuyển nhượng—
30/06/2016Belgrano U20Tiro Federal de MorterosChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com