
Ian Smith là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch USA, hiện khoác áo Portland Timbers.
Tiểu sử Ian Smith
Ian Smith là hậu vệ 24 tuổi, sinh ngày 16/07/2002, thi đấu cho Portland Timbers và mang quốc tịch United States. Cầu thủ cao 185 cm và thuận chân trái. Mùa 2026, Ian Smith có 23 trận ra sân với 622 phút thi đấu và điểm trung bình 6,18, gồm 22 trận tại MLS và 1 trận tại Cúp MLS–Mexico. Giá trị thị trường được ghi nhận là 500 nghìn €, hợp đồng đến 30/12/2026. Lần chuyển nhượng gần nhất vào ngày 19/12/2024, từ Denver Pioneers (University of Denver) sang Portland Timbers.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
23Trận ra sân
3Đá chính
622Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/7Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,18Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MLS | 2026 | — | 22 | 2 | 532 | 0 | 0 | 0 | 6 | 1 | 88% | 64% | 3 | 0 | 6,19 |
| Cúp MLS–Mexico | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 83% | 33% | 0 | 0 | 6,09 |
Chỉ số chi tiết từng giải
MLS · mùa 2026 · 22 trận ra sân, 532 phút · điểm TB 6,19
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/6
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 5/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 302/343 (88%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 1/9 (11%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/13 (30%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/18
- Cắt bóng
- 11
- Phá bóng
- 21
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 52/81 (64%)
- Không chiến thắng / thua
- 23 / 9
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 29 / 20
- Bị tước bóng
- 6
- Mất quyền kiểm soát
- 70
- Phạm lỗi
- 10
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp MLS–Mexico · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,09
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 20/24 (83%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/5 (60%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/12 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 7
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | MLS | vs Colorado Rapids | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/10/2026 | MLS | @ Los Angeles Galaxy | B 0-2 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27/32 | 1 | 2/2 | — | 6,10 |
| 11/10/2026 | MLS | @ Sporting Kansas City | H 3-3 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/7 | 0 | 0/1 | — | 5,87 |
| 27/09/2026 | MLS | @ San Jose Earthquakes | B 1-3 | 23 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 14/14 | 0 | 0/4 | — | 5,58 |
| 20/09/2026 | MLS | vs Atlanta United | B 0-1 | 15 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 13/13 | 0 | 0/1 | — | 6,40 |
| 13/09/2026 | MLS | @ FC Dallas | B 1-2 | 82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 31/39 | 2 | 7/13 | — | 6,12 |
| 10/09/2026 | MLS | vs St. Louis City SC | H 2-2 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12/12 | 1 | 2/2 | — | 6,18 |
| 06/09/2026 | MLS | vs Minnesota United FC | T 5-4 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/10 | 1 | 3/6 | — | 5,62 |
| 30/08/2026 | MLS | vs Austin FC | B 1-2 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 9/10 | 0 | 3/3 | — | 6,35 |
| 23/08/2026 | MLS | @ Los Angeles FC | H 1-1 | 34 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 15/17 | 1 | 3/3 | — | 6,50 |