Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Hyun-Woo Jeong

Ansan Greeners FCTiền vệKOR
26Tuổi
174Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Hyun-Woo Jeong là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Ansan Greeners FC.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

13Trận ra sân
2Đá chính
365Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,49Bàn/90 phút
182Phút/bàn
5/10Sút trúng/sút
74%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,79Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—13236520110574%48%005,79

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 13 trận ra sân, 365 phút · điểm TB 5,79

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
5/10
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
8
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
4/8
Đá phạt (bàn / sút)
0/7
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
119/160 (74%)
Chuyền quyết định
10
Tạt bóng chính xác
2/16 (12%)
Chuyền dài chính xác
7/17 (41%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
2
Phá bóng
5
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
15/31 (48%)
Không chiến thắng / thua
1 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
14 / 11
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
73
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
7

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Hyun-Woo Jeong · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Korean K League 2@ Yongin FCT 4-0dự bị00000—0———
11/10/2026Korean K League 2@ Suwon Samsung BluewingsB 1-4130011013/1601/1—6,00
20/09/2026Korean K League 2vs Chungbuk Cheongju FCB 2-316011127/80——5,80
12/09/2026Korean K League 2vs Hwaseong FCB 0-2dự bị00000—0———
05/09/2026Korean K League 2@ Busan I ParkT 1-025000013/400/1——
28/08/2026Korean K League 2vs Daegu Football ClubB 1-212001003/40——6,15
22/08/2026Korean K League 2vs Seongnam FCB 1-2dự bị00000—0———
16/08/2026Korean K League 2@ Seoul E-Land FCB 1-3dự bị00000—0———
07/08/2026Korean K League 2@ Chungnam AsanH 1-1dự bị00000—0———
02/08/2026Korean K League 2vs Gimhae CityH 2-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 25 nghìn €2019: 50 nghìn €2019: 75 nghìn €2020: 75 nghìn €2020: 50 nghìn €2020: 75 nghìn €2021: 75 nghìn €2021: 100 nghìn €2022: —2026: 125 nghìn €2026: 100 nghìn €20192026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
31/01/20191825 nghìn €
31/07/20191950 nghìn €
28/12/20191975 nghìn €
20/02/20201975 nghìn €
22/06/20201950 nghìn €
20/12/20202075 nghìn €
21/06/20212075 nghìn €
25/12/202121100 nghìn €
03/10/202222—
17/03/202625125 nghìn €
09/06/202625100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/01/2026Pyeongtaek CitizenAnsan Greeners FCChuyển nhượng—
31/12/2023Siheung CityPyeongtaek CitizenChuyển nhượng—
31/12/2022Chuncheon CitizenSiheung CityChuyển nhượng—
08/02/2022Gwangju Football ClubChuncheon CitizenChuyển nhượng—
03/01/2019Gwangju Football Club U18Gwangju Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2015—Gwangju Football Club U18Chuyển nhượng—
31/12/2012Yeosu Mipyeong Elementary School—Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com