
Hwang Seong-min là thủ môn 35 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Yongin FC.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
19Trận ra sân
19Đá chính
1.645Phút
62Cứu thua
59%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,17Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Korean K League 2 | 2026 | — | 19 | 19 | 1.645 | 62 | 17 | 27 | 59% | 86% | 1 | 0 | 6,17 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Korean K League 2 · mùa 2026 · 19 trận ra sân, 1.645 phút · điểm TB 6,17
Thủ môn
- Cứu thua
- 62
- Đấm bóng
- 17
- Băng ra (thành công / tổng)
- 2/2
- Bắt bóng bổng tốt
- 8
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 27
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 284/481 (59%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 120/307 (39%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 13/15 (86%)
- Không chiến thắng / thua
- 10 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 203
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 4
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Korean K League 2 | vs Ansan Greeners FC | B 0-4 | 90 | 5 | 0 | 0 | 15/20 | 0 | 0/1 | — | 5,70 |
| 10/10/2026 | Korean K League 2 | @ Jeonnam Dragons | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | Korean K League 2 | vs Gyeongnam FC | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Korean K League 2 | @ Daegu Football Club | B 1-3 | 90 | 5 | 0 | 0 | 11/24 | 0 | 1/1 | — | 5,70 |
| 05/09/2026 | Korean K League 2 | vs Suwon Football Club | H 1-1 | 25 | 0 | 0 | 0 | 4/8 | 0 | 1/1 | — | — |
| 30/08/2026 | Korean K League 2 | @ Gimhae City | T 3-0 | 90 | 4 | 0 | 0 | 27/34 | 0 | 2/2 | — | 6,80 |
| 23/08/2026 | Korean K League 2 | @ Chungnam Asan | B 1-2 | 90 | 0 | 1 | 0 | 16/21 | 0 | — | — | 5,99 |
| 07/08/2026 | Korean K League 2 | vs Busan I Park | T 2-0 | 90 | 5 | 2 | 0 | 15/23 | 0 | — | V | 7,76 |
| 01/08/2026 | Korean K League 2 | @ Cheonan City | H 2-2 | 90 | 2 | 0 | 1 | 12/19 | 0 | 2/2 | — | 5,88 |
| 26/07/2026 | Korean K League 2 | @ Gimpo FC | H 1-1 | 90 | 4 | 1 | 0 | 16/29 | 0 | — | — | 6,93 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/12/2017 | 26 | 200 nghìn € |
| 31/01/2019 | 27 | 250 nghìn € |
| 31/07/2019 | 28 | 300 nghìn € |
| 28/12/2019 | 28 | 200 nghìn € |
| 22/06/2020 | 29 | 175 nghìn € |
| 19/12/2020 | 29 | 150 nghìn € |
| 20/12/2020 | 29 | 175 nghìn € |
| 21/06/2021 | 29 | 150 nghìn € |
| 25/12/2021 | 30 | 175 nghìn € |
| 17/06/2022 | 30 | 150 nghìn € |
| 26/12/2022 | 31 | 150 nghìn € |
| 22/06/2023 | 32 | 150 nghìn € |
| 18/12/2023 | 32 | 150 nghìn € |
| 13/06/2024 | 32 | 150 nghìn € |
| 04/12/2024 | 33 | 125 nghìn € |
| 02/06/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 15/12/2025 | 34 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/01/2026 | Incheon United Club | Yongin FC | Chuyển nhượng | — |
| 16/01/2025 | FC Seoul | Incheon United Club | Chuyển nhượng | — |
| 14/01/2022 | Gyeongnam FC | FC Seoul | Chuyển nhượng | — |
| 09/01/2020 | Jeju SK FC | Gyeongnam FC | Hết hạn mượn | — |
| 11/01/2019 | Ansan Greeners FC | Jeju SK FC | Hết hạn mượn | — |
| 11/02/2017 | Ulsan Hyundai Mipo Dolphin (-2016) | Ansan Greeners FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Chungju Hummel (-2016) | Ulsan Hyundai Mipo Dolphin (-2016) | Hết hạn mượn | — |
| 31/12/2012 | Hannam University | Chungju Hummel (-2016) | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2009 | Seoul Physical Education High School | Hannam University | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2006 | Daeseo Middle School | Seoul Physical Education High School | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2003 | Daegu Hwawon Elementary School | Daeseo Middle School | Chuyển nhượng | — |