
Hugo Lloris là thủ môn 39 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo Los Angeles FC.
Tiểu sử Hugo Lloris
Hugo Lloris, 39 tuổi, là thủ môn của câu lạc bộ Los Angeles FC và mang quốc tịch France. Hồ sơ ghi nhận chiều cao 188 cm, cân nặng 82 kg, chân thuận trái và ngày sinh 26/12/1986. Mùa 2026, cầu thủ có 35 trận ra sân với 123 lần cứu thua, 3150 phút thi đấu và điểm trung bình 7,00. Giá trị thị trường hiện là 1,0 triệu €, hợp đồng đến 30/12/2026, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 30,0 triệu € (2018). Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Tottenham Hotspur sang Los Angeles FC vào ngày 30/01/2024.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (50 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/10/2004 | 17 | 150 nghìn € |
| 04/11/2004 | 17 | 250 nghìn € |
| 31/08/2006 | 19 | 1,0 triệu € |
| 23/12/2006 | 19 | 2,0 triệu € |
| 03/07/2007 | 20 | 4,0 triệu € |
| 26/12/2007 | 21 | 5,0 triệu € |
| 04/05/2008 | 21 | 8,5 triệu € |
| 29/12/2008 | 22 | 9,0 triệu € |
| 17/05/2009 | 22 | 10,0 triệu € |
| 21/12/2009 | 22 | 14,0 triệu € |
| 12/07/2010 | 23 | 16,5 triệu € |
| 27/12/2010 | 24 | 17,0 triệu € |
| 23/05/2011 | 24 | 17,0 triệu € |
| 23/12/2011 | 24 | 17,5 triệu € |
| 01/02/2012 | 25 | 18,0 triệu € |
| 22/05/2012 | 25 | 19,0 triệu € |
| 08/09/2012 | 25 | 15,0 triệu € |
| 27/01/2013 | 26 | 15,0 triệu € |
| 01/07/2013 | 26 | 17,5 triệu € |
| 14/01/2014 | 27 | 16,0 triệu € |
| 11/08/2014 | 27 | 16,0 triệu € |
| 11/02/2015 | 28 | 20,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 28 | 22,0 triệu € |
| 08/02/2016 | 29 | 22,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 29 | 24,0 triệu € |
| 31/07/2016 | 29 | 24,0 triệu € |
| 19/02/2017 | 30 | 24,0 triệu € |
| 27/06/2017 | 30 | 24,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 31 | 25,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 31 | 25,0 triệu € |
| 15/07/2018 | 31 | 30,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 31 | 30,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 32 | 25,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 32 | 18,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 33 | 14,5 triệu € |
| 12/10/2020 | 33 | 12,0 triệu € |
| 17/03/2021 | 34 | 9,0 triệu € |
| 31/05/2021 | 34 | 9,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 34 | 7,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 35 | 7,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 35 | 7,0 triệu € |
| 15/03/2023 | 36 | 4,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 36 | 3,0 triệu € |
| 08/10/2023 | 36 | 2,0 triệu € |
| 18/12/2023 | 36 | 1,5 triệu € |
| 12/06/2024 | 37 | 1,2 triệu € |
| 11/12/2024 | 37 | 1,0 triệu € |
| 04/06/2025 | 38 | 1,0 triệu € |
| 10/12/2025 | 38 | 1,0 triệu € |
| 01/06/2026 | 39 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 30,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 1,0 triệu €.