
Hörður Magnússon là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch ISL, hiện khoác áo Atromitos Athens.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (35 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/06/2011 | 18 | 50 nghìn € |
| 29/02/2012 | 19 | 50 nghìn € |
| 24/08/2012 | 19 | 100 nghìn € |
| 05/06/2013 | 20 | 100 nghìn € |
| 28/01/2014 | 20 | 200 nghìn € |
| 14/07/2014 | 21 | 400 nghìn € |
| 06/01/2015 | 21 | 500 nghìn € |
| 30/06/2015 | 22 | 500 nghìn € |
| 27/12/2015 | 22 | 500 nghìn € |
| 31/05/2016 | 23 | 600 nghìn € |
| 31/08/2016 | 23 | 1,8 triệu € |
| 26/02/2017 | 24 | 1,8 triệu € |
| 17/09/2017 | 24 | 1,8 triệu € |
| 26/02/2018 | 25 | 1,5 triệu € |
| 05/07/2018 | 25 | 2,8 triệu € |
| 19/12/2018 | 25 | 5,0 triệu € |
| 13/06/2019 | 26 | 5,0 triệu € |
| 22/12/2019 | 26 | 5,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 4,0 triệu € |
| 28/07/2020 | 27 | 4,0 triệu € |
| 28/12/2020 | 27 | 4,0 triệu € |
| 01/06/2021 | 28 | 3,5 triệu € |
| 28/12/2021 | 28 | 3,0 triệu € |
| 01/06/2022 | 29 | 2,5 triệu € |
| 06/11/2022 | 29 | 2,5 triệu € |
| 21/05/2023 | 30 | 2,0 triệu € |
| 19/12/2023 | 30 | 2,0 triệu € |
| 05/03/2024 | 31 | 1,8 triệu € |
| 29/05/2024 | 31 | 1,5 triệu € |
| 25/09/2024 | 31 | 1,2 triệu € |
| 17/12/2024 | 31 | 900 nghìn € |
| 13/03/2025 | 32 | 800 nghìn € |
| 22/05/2025 | 32 | 600 nghìn € |
| 11/12/2025 | 32 | 500 nghìn € |
| 03/06/2026 | 33 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 450 nghìn €.