Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Higor Meritão

Vila NovaTiền vệBRA
32Tuổi
186Chiều cao (cm)
84Cân nặng (kg)
800 nghìn €Giá trị

Higor Meritão là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Vila Nova.

Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải

12Trận ra sân
6Đá chính
530Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/3Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,53Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Serie B Brazil2026—1154400013082%47%106,50
Copa do Brasil2026—11900000081%60%006,86

Chỉ số chi tiết từng giải

Serie B Brazil · mùa 2026 · 11 trận ra sân, 440 phút · điểm TB 6,50

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0/3
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
5/7
Đá phạt (bàn / sút)
0/8
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
191/231 (82%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
11/19 (57%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/14
Cắt bóng
10
Phá bóng
10
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
33/70 (47%)
Không chiến thắng / thua
7 / 9
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
26 / 28
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
52
Phạm lỗi
16
Bị phạm lỗi
8

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Copa do Brasil · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,86

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
9/11 (81%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
2
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
6/10 (60%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
6 / 4
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
6
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Higor Meritão · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
19/10/2026Serie B Brazilvs Gremio NovorizontinoH 2-2700100123/3416/12—6,10
12/10/2026Serie B Brazil@ Nautico (PE)T 2-0450000015/1800/6V6,24
08/10/2026Serie B Brazilvs CuiabaH 0-014001007/901/4—6,53
04/10/2026Serie B Brazil@ Botafogo SPT 1-020000004/502/3—6,54
26/09/2026Serie B Brazilvs Londrina PRT 2-0dự bị00000—0———
19/09/2026Serie B Brazilvs America MGT 1-0dự bị00000—0———
15/09/2026Serie B Brazil@ Avaí FCH 1-1dự bị00000—0———
11/09/2026Serie B Brazilvs Goias Esporte ClubeT 2-07000002/323/3—6,58
05/09/2026Serie B Brazil@ Athletic ClubB 0-5dự bị00000—0———
31/08/2026Serie B Brazilvs CearaT 2-0dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 1,0 triệu €2022: 1,2 triệu €2022: 1,8 triệu €2022: 1,8 triệu €2023: 1,8 triệu €2023: 1,5 triệu €2023: 1,3 triệu €2024: 1,3 triệu €2024: 1,3 triệu €2024: 1,3 triệu €2025: 1,0 triệu €2025: 900 nghìn €2026: 800 nghìn €20212026
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/10/2021271,0 triệu €
10/04/2022271,2 triệu €
07/09/2022281,8 triệu €
30/10/2022281,8 triệu €
29/03/2023281,8 triệu €
28/06/2023291,5 triệu €
10/12/2023291,3 triệu €
27/03/2024291,3 triệu €
16/06/2024291,3 triệu €
08/12/2024301,3 triệu €
26/06/2025311,0 triệu €
23/11/202531900 nghìn €
25/05/202631800 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,8 triệu € vào năm 2023; hiện tại 800 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
03/07/2026Chapecoense - SCVila NovaChuyển nhượng—
31/12/2025CRB ALChapecoense - SCChuyển nhượng—
30/01/2025Pumas U.N.A.M.CRB ALChuyển nhượng—
30/12/2024CriciumaPumas U.N.A.M.Cho mượn—
24/01/2024Pumas U.N.A.M.CriciumaChuyển nhượng—
30/12/2023Goiás ECPumas U.N.A.M.Cho mượn—
09/07/2023Pumas U.N.A.M.Goiás ECChuyển nhượng—
30/06/2022Ferroviaria SPPumas U.N.A.M.Chuyển nhượng—
29/06/2022Pumas U.N.A.M.Ferroviaria SPCho mượn—
30/06/2021Ferroviaria SPPumas U.N.A.M.Chuyển nhượng—
30/01/2021Parana PRFerroviaria SPCho mượn—
09/08/2020Ferroviaria SPParana PRChuyển nhượng—
04/12/2019Botafogo SPFerroviaria SPCho mượn—
24/04/2019Ferroviaria SPBotafogo SPChuyển nhượng—
07/04/2018AE Velo Clube Rioclarense (SP)Ferroviaria SPChuyển nhượng—
31/12/2017Esporte Clube XV de Novembro de JaúAE Velo Clube Rioclarense (SP)Chuyển nhượng—
31/03/2017AE Santacruzense (SP)Esporte Clube XV de Novembro de JaúChuyển nhượng—
31/12/2015Atlético Monte Azul (SP)AE Santacruzense (SP)Chuyển nhượng—
30/12/2014Olímpia FC (SP)Atlético Monte Azul (SP)Cho mượn—
31/05/2014Atlético Monte Azul (SP)Olímpia FC (SP)Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ45
  • Kỹ thuật48
  • Tư duy49
  • Sức mạnh53
  • Thể lực47
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com