
Hiba Youssoufi là hậu vệ 17 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo AS FAR Rabat (nữ).
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
187Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,48Bàn/90 phút
187Phút/bàn
3/5Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,80Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| U17 World Cup (nữ) | 2026 | — | 3 | 3 | 187 | 1 | 1 | 2 | 5 | 3 | 79% | 72% | 0 | 0 | 5,80 |
Chỉ số chi tiết từng giải
U17 World Cup (nữ) · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 187 phút · điểm TB 5,80
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 3/5
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 3
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/4
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 80/101 (79%)
- Chuyền quyết định
- 9
- Tạt bóng chính xác
- 9/18 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/21 (23%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 9
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 16/22 (72%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 11 / 6
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 37
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | U17 World Cup (nữ) | vs U17 Đức (nữ) | B 2-4 | 90 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | 33/45 | 4 | 9/12 | — | 8,19 |
| 18/10/2026 | U17 World Cup (nữ) | vs U17 New Zealand (nữ) | T 4-0 | 90 | 1 | 1 | 4 | 2 | 7 | 47/56 | 2 | 7/10 | — | 9,22 |