
Hernán Barcos là tiền đạo 42 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Sporting Cristal.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/10/2007 | 23 | 500 nghìn € |
| 26/02/2008 | 23 | 650 nghìn € |
| 12/06/2008 | 24 | 400 nghìn € |
| 07/09/2008 | 24 | 700 nghìn € |
| 19/12/2008 | 24 | 1,0 triệu € |
| 01/02/2012 | 27 | 2,0 triệu € |
| 23/05/2012 | 28 | 2,0 triệu € |
| 04/12/2012 | 28 | 2,5 triệu € |
| 14/02/2013 | 28 | 4,0 triệu € |
| 27/03/2014 | 29 | 3,5 triệu € |
| 31/01/2015 | 30 | 4,0 triệu € |
| 04/06/2015 | 31 | 4,0 triệu € |
| 31/10/2015 | 31 | 4,0 triệu € |
| 23/02/2016 | 31 | 4,0 triệu € |
| 28/07/2016 | 32 | 2,5 triệu € |
| 31/12/2016 | 32 | 1,5 triệu € |
| 13/07/2017 | 33 | 1,2 triệu € |
| 29/12/2017 | 33 | 1,8 triệu € |
| 19/07/2018 | 34 | 1,8 triệu € |
| 20/06/2019 | 35 | 1,5 triệu € |
| 06/02/2020 | 35 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 35 | 400 nghìn € |
| 19/05/2021 | 37 | 400 nghìn € |
| 21/11/2021 | 37 | 300 nghìn € |
| 31/05/2022 | 38 | 300 nghìn € |
| 21/11/2022 | 38 | 350 nghìn € |
| 01/06/2023 | 39 | 300 nghìn € |
| 19/11/2023 | 39 | 150 nghìn € |
| 27/05/2024 | 40 | 100 nghìn € |
| 06/11/2024 | 40 | 75 nghìn € |
| 11/06/2025 | 41 | 50 nghìn € |
| 05/11/2025 | 41 | 50 nghìn € |
| 04/06/2026 | 42 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2016; hiện tại 50 nghìn €.