
Henri Anier là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch EST, hiện khoác áo Paide Linnameeskond.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
27Trận ra sân
12Đá chính
245Phút
10Bàn thắng
5Kiến tạo
3,67Bàn/90 phút
24Phút/bàn
0/1Sút trúng/sút
46%Chuyền chính xác
6/1Vàng/Đỏ
0,93Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Estonian Premium Liiga | 2026 | — | 23 | 12 | 203 | 10 | 2 | 5 | 0 | 0 | — | — | 4 | 1 | — |
| Vòng loại World Cup châu Âu | 2026 | — | 4 | 0 | 42 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 46% | 37% | 2 | 0 | 6,27 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Estonian Premium Liiga · mùa 2026 · 23 trận ra sân, 203 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 10
- Phạt đền ghi
- 2
- Kiến tạo
- 5
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/09/2026
Vòng loại World Cup châu Âu · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 42 phút · điểm TB 6,27
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 6/13 (46%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/8 (37%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 5
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 11
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ SK Rapid Wien | B 0-2 | 84 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 5/7 | 0 | 0/4 | V | 5,97 |
| 30/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Zira FK | H 1-1 | 28 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,90 |
| 23/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Zira FK | T 1-0 | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,40 |
| 16/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Hegelmann | T 3-0 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 09/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Hegelmann | H 1-1 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 14/11/2025 | Vòng loại World Cup châu Âu | @ Na Uy | B 1-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2025 | Vòng loại World Cup châu Âu | @ Ý | B 0-5 | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3/5 | 0 | 1/4 | V | 6,15 |
| 01/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ AIK | B 0-6 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 24/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs AIK | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Brunos Magpie | T 4-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/08/2009 | 18 | 75 nghìn € |
| 17/11/2009 | 18 | 100 nghìn € |
| 26/07/2010 | 19 | 250 nghìn € |
| 30/04/2011 | 20 | 250 nghìn € |
| 26/06/2011 | 20 | 300 nghìn € |
| 11/04/2012 | 21 | 350 nghìn € |
| 30/06/2012 | 21 | 500 nghìn € |
| 28/12/2012 | 22 | 300 nghìn € |
| 12/02/2014 | 23 | 400 nghìn € |
| 27/07/2014 | 23 | 600 nghìn € |
| 12/01/2015 | 24 | 400 nghìn € |
| 15/11/2015 | 24 | 250 nghìn € |
| 14/08/2016 | 25 | 250 nghìn € |
| 10/12/2016 | 25 | 250 nghìn € |
| 28/10/2017 | 26 | 250 nghìn € |
| 24/04/2018 | 27 | 250 nghìn € |
| 22/10/2018 | 27 | 200 nghìn € |
| 31/07/2019 | 28 | 300 nghìn € |
| 28/12/2019 | 29 | 300 nghìn € |
| 28/06/2020 | 29 | 250 nghìn € |
| 05/12/2020 | 29 | 250 nghìn € |
| 20/04/2021 | 30 | 350 nghìn € |
| 29/06/2021 | 30 | 350 nghìn € |
| 08/12/2021 | 30 | 350 nghìn € |
| 09/01/2022 | 31 | 400 nghìn € |
| 14/08/2022 | 31 | 400 nghìn € |
| 22/01/2023 | 32 | 350 nghìn € |
| 27/08/2023 | 32 | 350 nghìn € |
| 02/01/2024 | 33 | 350 nghìn € |
| 17/06/2024 | 33 | 300 nghìn € |
| 26/12/2024 | 34 | 250 nghìn € |
| 01/06/2025 | 34 | 150 nghìn € |
| 28/08/2025 | 34 | 150 nghìn € |
| 13/11/2025 | 34 | 150 nghìn € |
| 26/04/2026 | 35 | 100 nghìn € |
| 06/10/2026 | 35 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2014; hiện tại 100 nghìn €.