
Heinz Lindner là thủ môn 36 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo FC Zurich.
Tiểu sử Heinz Lindner
Heinz Lindner là thủ môn thi đấu cho FC Zurich, quốc tịch Austria, hiện 36 tuổi. Cao 187 cm, nặng 80 kg, thuận chân phải, sinh ngày 17/07/1990. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 5 trận với 360 phút, thực hiện 14 lần cứu thua và đạt điểm trung bình 5,37. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất đạt 3,5 triệu € (2019), hợp đồng đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2026, từ Young Boys đến FC Zurich.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (47 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/02/2008 | 17 | 50 nghìn € |
| 14/09/2008 | 18 | 75 nghìn € |
| 09/06/2009 | 18 | 125 nghìn € |
| 25/09/2009 | 19 | 200 nghìn € |
| 18/04/2010 | 19 | 300 nghìn € |
| 21/06/2010 | 19 | 500 nghìn € |
| 30/09/2010 | 20 | 1,0 triệu € |
| 14/09/2011 | 21 | 800 nghìn € |
| 29/12/2011 | 21 | 900 nghìn € |
| 29/05/2012 | 21 | 1,2 triệu € |
| 18/12/2012 | 22 | 1,3 triệu € |
| 03/06/2013 | 22 | 1,3 triệu € |
| 15/09/2013 | 23 | 1,5 triệu € |
| 26/12/2013 | 23 | 2,5 triệu € |
| 19/06/2014 | 23 | 2,5 triệu € |
| 20/10/2014 | 24 | 2,2 triệu € |
| 10/01/2015 | 24 | 2,0 triệu € |
| 16/06/2015 | 24 | 1,8 triệu € |
| 15/10/2015 | 25 | 1,5 triệu € |
| 14/02/2016 | 25 | 1,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 25 | 1,0 triệu € |
| 21/07/2016 | 26 | 1,0 triệu € |
| 06/02/2017 | 26 | 1,0 triệu € |
| 18/06/2017 | 26 | 1,0 triệu € |
| 11/07/2017 | 26 | 1,0 triệu € |
| 07/01/2018 | 27 | 1,5 triệu € |
| 23/04/2018 | 27 | 1,5 triệu € |
| 11/07/2018 | 27 | 2,0 triệu € |
| 20/01/2019 | 28 | 3,5 triệu € |
| 14/04/2019 | 28 | 3,5 triệu € |
| 03/06/2019 | 28 | 3,5 triệu € |
| 12/12/2019 | 29 | 900 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 725 nghìn € |
| 27/12/2020 | 30 | 725 nghìn € |
| 26/05/2021 | 30 | 1,0 triệu € |
| 22/06/2021 | 30 | 1,5 triệu € |
| 02/01/2022 | 31 | 1,5 triệu € |
| 07/06/2022 | 31 | 1,2 triệu € |
| 09/11/2022 | 32 | 800 nghìn € |
| 06/06/2023 | 32 | 800 nghìn € |
| 20/12/2023 | 33 | 300 nghìn € |
| 03/06/2024 | 33 | 300 nghìn € |
| 26/09/2024 | 34 | 200 nghìn € |
| 22/12/2024 | 34 | 100 nghìn € |
| 09/06/2025 | 34 | 100 nghìn € |
| 28/12/2025 | 35 | 100 nghìn € |
| 01/06/2026 | 35 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,5 triệu € vào năm 2019; hiện tại 100 nghìn €.