
Hector Hernandez là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Gil Vicente.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/09/2015 | 19 | 300 nghìn € |
| 19/11/2015 | 20 | 400 nghìn € |
| 21/02/2016 | 20 | 400 nghìn € |
| 02/08/2016 | 20 | — |
| 14/08/2016 | 20 | 400 nghìn € |
| 26/10/2016 | 21 | 300 nghìn € |
| 01/02/2017 | 21 | 300 nghìn € |
| 30/03/2017 | 21 | 400 nghìn € |
| 29/06/2017 | 21 | 500 nghìn € |
| 31/12/2017 | 22 | 500 nghìn € |
| 29/05/2018 | 22 | 500 nghìn € |
| 18/02/2019 | 23 | 500 nghìn € |
| 28/06/2019 | 23 | 700 nghìn € |
| 19/12/2019 | 24 | 700 nghìn € |
| 10/02/2020 | 24 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 325 nghìn € |
| 07/10/2020 | 25 | 300 nghìn € |
| 06/01/2021 | 25 | 300 nghìn € |
| 29/06/2021 | 25 | 300 nghìn € |
| 12/10/2021 | 26 | 400 nghìn € |
| 29/12/2021 | 26 | 400 nghìn € |
| 28/06/2022 | 26 | 500 nghìn € |
| 31/10/2022 | 27 | 800 nghìn € |
| 15/06/2023 | 27 | 800 nghìn € |
| 26/12/2023 | 28 | 1,5 triệu € |
| 05/06/2024 | 28 | 2,0 triệu € |
| 08/12/2024 | 29 | 1,7 triệu € |
| 27/03/2025 | 29 | 1,2 triệu € |
| 05/06/2025 | 29 | 1,0 triệu € |
| 09/12/2025 | 30 | 800 nghìn € |
| 27/05/2026 | 30 | 800 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2024; hiện tại 800 nghìn €.