
Harun Tekin là thủ môn 37 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Inegolspor.
Tiểu sử Harun Tekin
Harun Tekin là thủ môn của câu lạc bộ Inegolspor, mang quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ và hiện 37 tuổi. Ở mùa 2026-2027, tại Turkish Second League, Harun Tekin đã ra sân 6 trận với tổng 540 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ở mức 10 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 4,5 triệu € vào năm 2017. Hợp đồng của Harun Tekin có hiệu lực đến 29/06/2027, còn cầu thủ thuận chân phải, cao 187 cm, nặng 78 kg. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 02/08/2026, từ Free player đến Inegolspor.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (44 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2010 | 21 | 150 nghìn € |
| 20/01/2011 | 21 | 100 nghìn € |
| 30/06/2011 | 22 | 100 nghìn € |
| 08/01/2012 | 22 | 100 nghìn € |
| 18/06/2012 | 23 | 100 nghìn € |
| 05/01/2013 | 23 | 200 nghìn € |
| 13/06/2013 | 23 | 400 nghìn € |
| 26/01/2014 | 24 | 300 nghìn € |
| 22/07/2014 | 25 | 600 nghìn € |
| 25/01/2015 | 25 | 1,5 triệu € |
| 24/06/2015 | 26 | 3,0 triệu € |
| 07/10/2015 | 26 | 2,0 triệu € |
| 17/01/2016 | 26 | 1,5 triệu € |
| 31/05/2016 | 26 | 2,5 triệu € |
| 14/07/2016 | 27 | 2,5 triệu € |
| 09/01/2017 | 27 | 4,5 triệu € |
| 08/06/2017 | 27 | 4,0 triệu € |
| 11/02/2018 | 28 | 4,0 triệu € |
| 10/04/2018 | 28 | 3,0 triệu € |
| 28/05/2018 | 28 | 2,5 triệu € |
| 03/01/2019 | 29 | 2,2 triệu € |
| 03/06/2019 | 29 | 1,8 triệu € |
| 03/10/2019 | 30 | 1,3 triệu € |
| 02/01/2020 | 30 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 30 | 800 nghìn € |
| 03/08/2020 | 31 | 500 nghìn € |
| 22/12/2020 | 31 | 300 nghìn € |
| 15/03/2021 | 31 | 225 nghìn € |
| 20/05/2021 | 31 | 350 nghìn € |
| 11/10/2021 | 32 | 200 nghìn € |
| 03/01/2022 | 32 | 200 nghìn € |
| 30/03/2022 | 32 | 150 nghìn € |
| 31/05/2022 | 32 | 100 nghìn € |
| 14/11/2022 | 33 | 150 nghìn € |
| 02/04/2023 | 33 | 150 nghìn € |
| 22/06/2023 | 34 | 175 nghìn € |
| 19/10/2023 | 34 | 150 nghìn € |
| 28/12/2023 | 34 | 75 nghìn € |
| 25/03/2024 | 34 | 75 nghìn € |
| 12/06/2024 | 34 | 50 nghìn € |
| 15/10/2024 | 35 | 25 nghìn € |
| 08/01/2025 | 35 | 25 nghìn € |
| 13/03/2025 | 35 | — |
| 08/10/2026 | 37 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,5 triệu € vào năm 2017; hiện tại 10 nghìn €.