Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Haris Radetinac

Åtvidabergs FFTiền đạoSWE
40Tuổi
186Chiều cao (cm)
71Cân nặng (kg)
—Giá trị

Haris Radetinac là tiền đạo 40 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo Åtvidabergs FF.

Tiểu sử Haris Radetinac

Haris Radetinac là tiền đạo người Thụy Điển, 40 tuổi, thi đấu cho Åtvidabergs FF. Cao 186 cm, nặng 71 kg, thuận chân phải, sinh ngày 28/10/1985. Ở mùa 2026, cầu thủ có 23 trận ra sân, ghi 7 bàn và 1 kiến tạo trong tổng 73 phút thi đấu. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 700 nghìn € vào năm 2015. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 20/02/2025, từ Djurgardens đến Åtvidabergs FF.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

23Trận ra sân
21Đá chính
73Phút
7Bàn thắng
1Kiến tạo
8,63Bàn/90 phút
10Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
4/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Sweden Division 12026—23217370100——40—

Chỉ số chi tiết từng giải

Sweden Division 1 · mùa 2026 · 23 trận ra sân, 73 phút

Tấn công

Bàn thắng
7
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
4
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2008: 350 nghìn €2009: 375 nghìn €2010: 450 nghìn €2010: 600 nghìn €2011: 500 nghìn €2014: 400 nghìn €2015: 550 nghìn €2015: 700 nghìn €2015: 700 nghìn €2016: 400 nghìn €2016: 300 nghìn €2017: 200 nghìn €2017: 150 nghìn €2018: 400 nghìn €2019: 600 nghìn €2019: 400 nghìn €2019: 400 nghìn €2020: 325 nghìn €2020: 400 nghìn €2020: 300 nghìn €2021: 200 nghìn €2021: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2023: 150 nghìn €2023: 150 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 100 nghìn €2025: —20082025
Bảng số liệu (29 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
09/12/200823350 nghìn €
20/06/200923375 nghìn €
21/02/201024450 nghìn €
29/07/201024600 nghìn €
23/06/201125500 nghìn €
27/03/201428400 nghìn €
10/04/201529550 nghìn €
13/06/201529700 nghìn €
28/11/201530700 nghìn €
16/06/201630400 nghìn €
10/12/201631300 nghìn €
19/06/201731200 nghìn €
16/11/201732150 nghìn €
19/06/201832400 nghìn €
15/01/201933600 nghìn €
27/06/201933400 nghìn €
19/11/201934400 nghìn €
07/04/202034325 nghìn €
04/08/202034400 nghìn €
09/12/202035300 nghìn €
08/06/202135200 nghìn €
16/12/202136200 nghìn €
23/06/202236200 nghìn €
13/12/202237200 nghìn €
26/06/202337150 nghìn €
07/12/202338150 nghìn €
12/06/202438150 nghìn €
19/12/202439100 nghìn €
20/02/202539—

Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2015; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
20/02/2025DjurgardensÅtvidabergs FFChuyển nhượng—
17/08/2013Mjallby AIFDjurgardensChuyển nhượng—
31/12/2011Åtvidabergs FFMjallby AIFChuyển nhượng—
31/12/2006FK Linköping (- 2011)Åtvidabergs FFChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ53
  • Tư duy52
  • Sức mạnh46
  • Thể lực39
  • Kỹ thuật57
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com