
Hakan Çalhanoğlu là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Inter Milan.
Tiểu sử Hakan Çalhanoğlu
Hakan Çalhanoğlu là tiền vệ của câu lạc bộ Inter Milan, mang quốc tịch Turkey, hiện 32 tuổi, cao 178 cm và nặng 76 kg. Ở mùa 2026-2027, Hakan Çalhanoğlu có 7 trận ra sân (5 trận Serie A và 2 trận Cúp C1 châu Âu) với 336 phút thi đấu, ghi 3 bàn tại Serie A và đạt điểm trung bình 7,20. Giá trị thị trường hiện là 16,0 triệu €, cao nhất đạt 45,0 triệu € (2024). Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận là từ AC Milan đến Inter Milan vào ngày 30/06/2021, hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (43 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/02/2012 | 17 | 150 nghìn € |
| 04/03/2012 | 18 | 300 nghìn € |
| 23/06/2012 | 18 | 1,0 triệu € |
| 25/08/2012 | 18 | 2,0 triệu € |
| 22/10/2012 | 18 | 2,5 triệu € |
| 27/06/2013 | 19 | 3,0 triệu € |
| 04/11/2013 | 19 | 4,0 triệu € |
| 11/02/2014 | 20 | 7,0 triệu € |
| 09/07/2014 | 20 | 12,0 triệu € |
| 20/08/2014 | 20 | 15,0 triệu € |
| 03/02/2015 | 20 | 18,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 21 | 18,0 triệu € |
| 14/02/2016 | 22 | 18,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 22 | 18,0 triệu € |
| 21/07/2016 | 22 | 18,0 triệu € |
| 06/02/2017 | 22 | 20,0 triệu € |
| 18/06/2017 | 23 | 20,0 triệu € |
| 28/12/2017 | 23 | 17,5 triệu € |
| 23/03/2018 | 24 | 22,0 triệu € |
| 06/06/2018 | 24 | 27,0 triệu € |
| 19/12/2018 | 24 | 22,0 triệu € |
| 05/06/2019 | 25 | 20,0 triệu € |
| 07/10/2019 | 25 | 18,0 triệu € |
| 11/12/2019 | 25 | 18,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 14,5 triệu € |
| 24/08/2020 | 26 | 23,0 triệu € |
| 28/10/2020 | 26 | 30,0 triệu € |
| 28/12/2020 | 26 | 35,0 triệu € |
| 24/05/2021 | 27 | 35,0 triệu € |
| 13/10/2021 | 27 | 30,0 triệu € |
| 27/12/2021 | 27 | 35,0 triệu € |
| 06/06/2022 | 28 | 35,0 triệu € |
| 10/11/2022 | 28 | 35,0 triệu € |
| 14/06/2023 | 29 | 40,0 triệu € |
| 19/12/2023 | 29 | 40,0 triệu € |
| 04/06/2024 | 30 | 45,0 triệu € |
| 17/12/2024 | 30 | 40,0 triệu € |
| 24/03/2025 | 31 | 35,0 triệu € |
| 16/06/2025 | 31 | 30,0 triệu € |
| 06/10/2025 | 31 | 25,0 triệu € |
| 22/12/2025 | 31 | 22,0 triệu € |
| 23/03/2026 | 32 | 18,0 triệu € |
| 28/05/2026 | 32 | 16,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 45,0 triệu € vào năm 2024; hiện tại 16,0 triệu €.