
Hady Saleh Karim là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch IRQ, hiện khoác áo Duhok SC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
0Đá chính
39Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iraq | 2026-2027 | — | 4 | 0 | 39 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iraq · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 39 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/06/2022 | 24 | 25 nghìn € |
| 27/12/2022 | 25 | 75 nghìn € |
| 26/06/2023 | 25 | 175 nghìn € |
| 07/12/2023 | 26 | 175 nghìn € |
| 11/07/2024 | 26 | 225 nghìn € |
| 26/12/2024 | 27 | 325 nghìn € |
| 17/07/2025 | 27 | 250 nghìn € |
| 28/12/2025 | 28 | 200 nghìn € |
| 02/06/2026 | 28 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Zakho SC | Duhok SC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2024 | Trelleborgs FF | Zakho SC | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2024 | Jonkopings Sodra IF | Trelleborgs FF | Chuyển nhượng | — |
| 30/08/2023 | Orgryte | Jonkopings Sodra IF | Chuyển nhượng | — |
| 25/01/2023 | Dalkurd FF | Orgryte | Chuyển nhượng | — |
| 18/01/2022 | Haninge | Dalkurd FF | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2020 | Huddinge IF | Haninge | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2019 | IFK Stocksund | Huddinge IF | Chuyển nhượng | — |
| 14/07/2018 | Bollnäs GIF | IFK Stocksund | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2017 | Huddinge IF | Bollnäs GIF | Chuyển nhượng | — |
| 14/07/2017 | Newroz FC | Huddinge IF | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | Hanvikens SK | Newroz FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | AFC Eskilstuna U21 | Hanvikens SK | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | AFC Eskilstuna U19 | AFC Eskilstuna U21 | Chuyển nhượng | — |