
Goodman Mosele là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch RSA, hiện khoác áo Chippa United.
Tiểu sử Goodman Mosele
Goodman Mosele là tiền vệ 26 tuổi, sinh ngày 18/11/1999, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Chippa United và mang quốc tịch South Africa. Chiều cao 176 cm, thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027 tại South Africa Premier Soccer League, Goodman Mosele có 7 trận ra sân với 630 phút thi đấu và điểm trung bình 6,53. Ngày 29/07/2026, cầu thủ chuyển đến Chippa United từ Orlando Pirates. Giá trị thị trường hiện tại là 600 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 950 nghìn € (2023).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
720Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/6Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,52Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| South Africa Premier Soccer League | 2026-2027 | — | 8 | 8 | 720 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | 85% | 60% | 3 | 0 | 6,52 |
Chỉ số chi tiết từng giải
South Africa Premier Soccer League · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 720 phút · điểm TB 6,52
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/6
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/9
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 289/340 (85%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 19/32 (59%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/26
- Cắt bóng
- 11
- Phá bóng
- 18
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 42/70 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 38 / 26
- Bị tước bóng
- 6
- Mất quyền kiểm soát
- 71
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 9
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/07/2017 | 17 | 25 nghìn € |
| 05/01/2018 | 18 | 75 nghìn € |
| 01/06/2018 | 18 | 250 nghìn € |
| 18/01/2019 | 19 | 350 nghìn € |
| 25/06/2019 | 19 | 400 nghìn € |
| 13/02/2020 | 20 | 450 nghìn € |
| 07/04/2020 | 20 | 400 nghìn € |
| 13/01/2021 | 21 | 500 nghìn € |
| 14/06/2021 | 21 | 600 nghìn € |
| 14/01/2022 | 22 | 650 nghìn € |
| 29/06/2022 | 22 | 800 nghìn € |
| 02/02/2023 | 23 | 950 nghìn € |
| 29/05/2023 | 23 | 850 nghìn € |
| 04/01/2024 | 24 | 900 nghìn € |
| 10/06/2024 | 24 | 850 nghìn € |
| 09/01/2025 | 25 | 750 nghìn € |
| 27/05/2025 | 25 | 600 nghìn € |
| 11/12/2025 | 26 | 550 nghìn € |
| 04/06/2026 | 26 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 950 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 600 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 29/07/2026 | Orlando Pirates | Chippa United | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Chippa United | Orlando Pirates | Cho mượn | — |
| 05/08/2025 | Orlando Pirates | Chippa United | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | Chippa United | Orlando Pirates | Cho mượn | — |
| 28/07/2023 | Orlando Pirates | Chippa United | Chuyển nhượng | — |
| 04/07/2021 | Baroka FC | Orlando Pirates | Chuyển nhượng | — |
| 27/07/2017 | Baroka FC Youth | Baroka FC | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ47
- Kỹ thuật46
- Tư duy51
- Sức mạnh59
- Thể lực48