
Gökhan Sazdağı là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Corum FK.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/09/2013 | 19 | 25 nghìn € |
| 04/01/2015 | 20 | 450 nghìn € |
| 07/06/2015 | 20 | 800 nghìn € |
| 03/01/2016 | 21 | 800 nghìn € |
| 13/07/2016 | 21 | 800 nghìn € |
| 08/01/2017 | 22 | 400 nghìn € |
| 29/06/2017 | 22 | 400 nghìn € |
| 03/07/2018 | 23 | 100 nghìn € |
| 06/01/2019 | 24 | 125 nghìn € |
| 16/06/2019 | 24 | 75 nghìn € |
| 03/02/2020 | 25 | 100 nghìn € |
| 26/08/2020 | 25 | 225 nghìn € |
| 29/12/2020 | 26 | 275 nghìn € |
| 11/10/2021 | 27 | 325 nghìn € |
| 03/01/2022 | 27 | 375 nghìn € |
| 30/03/2022 | 27 | 425 nghìn € |
| 31/05/2022 | 27 | 450 nghìn € |
| 26/10/2022 | 28 | 400 nghìn € |
| 13/03/2023 | 28 | 750 nghìn € |
| 07/06/2023 | 28 | 750 nghìn € |
| 26/09/2023 | 29 | 750 nghìn € |
| 20/12/2023 | 29 | 900 nghìn € |
| 14/03/2024 | 29 | 1,0 triệu € |
| 30/05/2024 | 29 | 1,0 triệu € |
| 03/10/2024 | 30 | 900 nghìn € |
| 22/12/2024 | 30 | 1,0 triệu € |
| 19/03/2025 | 30 | 1,0 triệu € |
| 17/06/2025 | 30 | 1,2 triệu € |
| 30/09/2025 | 31 | 1,5 triệu € |
| 16/12/2025 | 31 | 1,5 triệu € |
| 20/05/2026 | 31 | 1,2 triệu € |
| 29/09/2026 | 32 | 800 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2025; hiện tại 800 nghìn €.