
Giacomo Olzer là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Modena.
Tiểu sử Giacomo Olzer
Tiền vệ Giacomo Olzer của Modena mang quốc tịch Italy và 25 tuổi. Cầu thủ cao 188 cm, nặng 77 kg, thuận chân trái. Mùa 2026-2027, Giacomo ghi 2 bàn và 1 kiến tạo sau 7 trận với tổng 458 phút, trong đó Serie B 6 trận và Cúp Quốc gia Ý 1 trận. Giá trị thị trường đạt 1,5 triệu €. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 08/07/2026 khi Giacomo rời Pescara theo dạng hết hạn mượn để về Modena với phí 1,0 triệu €, hợp đồng đến 29/06/2029.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
6Đá chính
458Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,39Bàn/90 phút
229Phút/bàn
5/14Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,70Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B | 2026-2027 | — | 6 | 5 | 368 | 2 | 0 | 1 | 11 | 3 | 77% | 46% | 2 | 0 | 6,79 |
| Cúp Quốc gia Ý | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | 75% | 22% | 1 | 0 | 6,13 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 368 phút · điểm TB 6,79
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 3/11
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 6
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 6/17
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 84/108 (77%)
- Chuyền quyết định
- 10
- Tạt bóng chính xác
- 8/24 (33%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/5 (60%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 27/58 (46%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 6
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 21 / 25
- Bị tước bóng
- 8
- Mất quyền kiểm soát
- 75
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Cúp Quốc gia Ý · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,13
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/3
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 21/28 (75%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 3/6 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/9 (22%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 6
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 12
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Serie B | @ Carrarese | B 1-2 | 34 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 9/14 | 0 | 2/6 | — | 6,21 |
| 12/10/2026 | Serie B | vs Hellas Verona | T 3-2 | 53 | 0 | 0 | 3 | 0 | 2 | 12/17 | 2 | 7/14 | — | 6,43 |
| 21/09/2026 | Serie B | vs Empoli | T 2-1 | 55 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | 16/17 | 1 | 1/4 | V | 6,64 |
| 12/09/2026 | Serie B | @ SudTirol | H 1-1 | 77 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 12/16 | 2 | 3/4 | — | 6,43 |
| 06/09/2026 | Serie B | vs Avellino | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 4 | 20/27 | 2 | 10/20 | — | 6,23 |
| 29/08/2026 | Serie B | @ Cremonese | T 3-0 | 59 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | 15/17 | 0 | 4/10 | V | 8,82 |
| 16/08/2026 | Cúp Quốc gia Ý | @ Venezia | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 3 | 2 | 0 | 21/28 | 0 | 2/9 | V | 6,13 |
| 09/05/2026 | Serie B | vs Spezia | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 24/38 | 1 | 14/22 | V | 6,29 |
| 01/05/2026 | Serie B | @ Padova | B 0-1 | 35 | 0 | 0 | 4 | 2 | 2 | 13/14 | 0 | 5/10 | — | 7,17 |
| 19/04/2026 | Serie B | @ Carrarese | H 2-2 | 67 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 15/21 | 1 | 9/15 | — | 6,20 |