
George Ayimbire Ayine
27Tuổi
184Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
600 nghìn €Giá trị
George Ayimbire Ayine là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch GHA, hiện khoác áo Deportivo Metropolitano.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
29Trận ra sân
29Đá chính
969Phút
5Bàn thắng
2Kiến tạo
0,46Bàn/90 phút
193Phút/bàn
4/6Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
6/1Vàng/Đỏ
2,76Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 29 | 29 | 969 | 5 | 0 | 2 | 6 | 4 | 84% | 53% | 6 | 1 | 2,76 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 29 trận ra sân, 969 phút · điểm TB 2,76
Tấn công
- Bàn thắng
- 5
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 4/6
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 3
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 9/11
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/18
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 294/348 (84%)
- Chuyền quyết định
- 12
- Tạt bóng chính xác
- 1/6 (16%)
- Chuyền dài chính xác
- 26/44 (59%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/17
- Cắt bóng
- 9
- Phá bóng
- 19
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 58/108 (53%)
- Không chiến thắng / thua
- 14 / 9
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 44 / 41
- Bị tước bóng
- 10
- Mất quyền kiểm soát
- 90
- Phạm lỗi
- 14
- Bị phạm lỗi
- 18
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/11/2021 | 22 | 100 nghìn € |
| 31/03/2022 | 23 | 125 nghìn € |
| 26/06/2022 | 23 | 100 nghìn € |
| 30/10/2022 | 23 | 100 nghìn € |
| 18/07/2023 | 24 | 100 nghìn € |
| 03/01/2024 | 25 | 150 nghìn € |
| 24/06/2024 | 25 | 100 nghìn € |
| 05/12/2024 | 26 | 125 nghìn € |
| 18/06/2025 | 26 | 250 nghìn € |
| 02/09/2025 | 26 | 325 nghìn € |
| 04/12/2025 | 27 | 400 nghìn € |
| 18/03/2026 | 27 | 450 nghìn € |
| 28/05/2026 | 27 | 550 nghìn € |
| 15/09/2026 | 27 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 600 nghìn €.