Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Gabriel Alanis

32Tuổi
186Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Gabriel Alanis là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo AA Estudiantes (Río Cuarto).

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

26Trận ra sân
22Đá chính
1.868Phút
3Bàn thắng
1Kiến tạo
0,14Bàn/90 phút
622Phút/bàn
12/39Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
0/1Vàng/Đỏ
6,52Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Argentina2026—26221.868301391275%50%016,52

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Argentina · mùa 2026 · 26 trận ra sân, 1.868 phút · điểm TB 6,52

Tấn công

Bàn thắng
3
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
12/39
Sút trong vòng cấm
17
Sút ngoài vòng cấm
19
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
4
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
20/44
Đá phạt (bàn / sút)
0/20
Phản công (bàn / sút / lần)
2/6/6
Việt vị
3

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
399/529 (75%)
Chuyền quyết định
23
Tạt bóng chính xác
21/75 (28%)
Chuyền dài chính xác
12/30 (40%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/35
Cắt bóng
10
Phá bóng
29
Chặn cú sút
7

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
102/203 (50%)
Không chiến thắng / thua
27 / 33
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
74 / 71
Bị tước bóng
29
Mất quyền kiểm soát
290
Phạm lỗi
13
Bị phạm lỗi
20

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Gabriel Alanis · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
19/10/2026VĐQG Argentinavs Aldosivi Mar del PlataT 2-1901032422/2701/8—8,20
11/10/2026VĐQG Argentina@ River PlateB 0-1900000010/1713/8—6,01
05/10/2026VĐQG Argentinavs Racing Club de AvellanedaB 1-2900100130/3623/9—6,91
21/09/2026VĐQG Argentina@ BelgranoB 1-2900021332/40310/10—7,20
15/09/2026VĐQG Argentina@ Instituto de CórdobaB 1-2900042038/4301/4—6,37
05/09/2026VĐQG Argentinavs Sarmiento JuninB 0-2820031318/2815/7—6,71
30/08/2026VĐQG Argentina@ CA HuracanH 1-182001018/1424/12—6,82
22/08/2026VĐQG Argentinavs CA San LorenzoH 0-0900021118/2526/13—6,37
18/08/2026VĐQG Argentinavs Atletico TucumanB 0-1760021012/2037/16—6,05
08/08/2026VĐQG Argentina@ Independiente RivadaviaB 1-2901011223/3356/9—7,24

Giá trị thị trường qua các năm

2015: 75 nghìn €2015: 150 nghìn €2016: 300 nghìn €2016: 200 nghìn €2017: 200 nghìn €2018: 200 nghìn €2018: 200 nghìn €2019: 350 nghìn €2019: 350 nghìn €2020: 300 nghìn €2021: 175 nghìn €2021: 400 nghìn €2022: 700 nghìn €2022: 600 nghìn €2022: 1,3 triệu €2023: 1,3 triệu €2023: 1,2 triệu €2024: 1,0 triệu €2024: 800 nghìn €2025: 700 nghìn €2025: 500 nghìn €2026: 350 nghìn €20152026
Bảng số liệu (22 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
09/01/20152075 nghìn €
13/07/201521150 nghìn €
05/02/201621300 nghìn €
07/08/201622200 nghìn €
12/02/201722200 nghìn €
07/05/201824200 nghìn €
17/12/201824200 nghìn €
05/08/201925350 nghìn €
04/12/201925350 nghìn €
07/04/202026300 nghìn €
07/02/202126175 nghìn €
19/10/202127400 nghìn €
07/02/202227700 nghìn €
23/05/202228600 nghìn €
25/10/2022281,3 triệu €
03/07/2023291,3 triệu €
18/12/2023291,2 triệu €
11/06/2024301,0 triệu €
12/12/202430800 nghìn €
01/06/202531700 nghìn €
16/12/202531500 nghìn €
21/05/202632350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,3 triệu € vào năm 2023; hiện tại 350 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ54
  • Kỹ thuật53
  • Tư duy48
  • Sức mạnh43
  • Thể lực38
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com