
Frederico Rodrigues de Paula Santos
33Tuổi
169Chiều cao (cm)
64Cân nặng (kg)
4,5 triệu €Giá trị
Frederico Rodrigues de Paula Santos là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Atlético Mineiro - MG.
Tiểu sử Frederico Rodrigues de Paula Santos
Frederico Rodrigues de Paula Santos là tiền vệ quốc tịch Brazil, sinh ngày 05/03/1993 và hiện 33 tuổi, thi đấu cho Atlético Mineiro - MG. Ở mùa 2026, cầu thủ có 10 trận với 755 phút, ghi 1 bàn, 3 kiến tạo và điểm trung bình 7,00. Brazilian Serie A có 6 trận, Brazilian Cup có 2 trận với 1 bàn và 1 kiến tạo, còn CONMEBOL Copa Sudamericana có 2 trận với 2 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện là 4,5 triệu €, còn giá trị cao nhất từng đạt 50,0 triệu € (2018). Cao 169 cm, nặng 64 kg và thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 26/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (41 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/06/2012 | 19 | 150 nghìn € |
| 28/07/2012 | 19 | 500 nghìn € |
| 04/12/2012 | 19 | 1,0 triệu € |
| 14/06/2013 | 20 | 5,0 triệu € |
| 21/07/2013 | 20 | 11,0 triệu € |
| 29/06/2014 | 21 | 12,0 triệu € |
| 24/12/2014 | 21 | 12,0 triệu € |
| 06/06/2015 | 22 | 12,0 triệu € |
| 17/12/2015 | 22 | 12,0 triệu € |
| 20/07/2016 | 23 | 10,0 triệu € |
| 02/01/2017 | 23 | 10,0 triệu € |
| 25/06/2017 | 24 | 8,0 triệu € |
| 11/01/2018 | 24 | 19,0 triệu € |
| 13/05/2018 | 25 | 32,0 triệu € |
| 12/08/2018 | 25 | 50,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 25 | 40,0 triệu € |
| 04/03/2019 | 26 | 35,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 26 | 30,0 triệu € |
| 11/09/2019 | 26 | 25,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 26 | 22,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 17,5 triệu € |
| 12/10/2020 | 27 | 17,5 triệu € |
| 16/12/2020 | 27 | 20,0 triệu € |
| 17/03/2021 | 28 | 22,0 triệu € |
| 07/06/2021 | 28 | 22,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 28 | 22,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 29 | 20,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 29 | 20,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 30 | 20,0 triệu € |
| 26/09/2023 | 30 | 20,0 triệu € |
| 20/12/2023 | 30 | 19,0 triệu € |
| 14/03/2024 | 31 | 19,0 triệu € |
| 30/05/2024 | 31 | 17,0 triệu € |
| 03/10/2024 | 31 | 15,0 triệu € |
| 22/12/2024 | 31 | 13,0 triệu € |
| 19/03/2025 | 32 | 12,0 triệu € |
| 17/06/2025 | 32 | 10,0 triệu € |
| 30/09/2025 | 32 | 9,0 triệu € |
| 16/12/2025 | 32 | 7,0 triệu € |
| 04/03/2026 | 33 | 6,0 triệu € |
| 20/05/2026 | 33 | 4,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 50,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 4,5 triệu €.