
Fousseni Diabaté là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch MLI, hiện khoác áo Kasimpasa.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/03/2018 | 22 | 2,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 22 | 3,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 23 | 3,0 triệu € |
| 03/06/2019 | 23 | 3,0 triệu € |
| 18/12/2019 | 24 | 2,8 triệu € |
| 07/04/2020 | 24 | 2,2 triệu € |
| 22/12/2020 | 25 | 1,8 triệu € |
| 15/03/2021 | 25 | 2,1 triệu € |
| 20/05/2021 | 25 | 2,3 triệu € |
| 11/10/2021 | 25 | 2,5 triệu € |
| 03/01/2022 | 26 | 2,8 triệu € |
| 30/03/2022 | 26 | 2,7 triệu € |
| 31/05/2022 | 26 | 2,7 triệu € |
| 17/11/2022 | 27 | 5,0 triệu € |
| 21/06/2023 | 27 | 5,0 triệu € |
| 18/10/2023 | 28 | 3,6 triệu € |
| 20/12/2023 | 28 | 2,5 triệu € |
| 27/03/2024 | 28 | 1,5 triệu € |
| 30/05/2024 | 28 | 1,0 triệu € |
| 26/09/2024 | 28 | 1,5 triệu € |
| 22/12/2024 | 29 | 1,2 triệu € |
| 09/06/2025 | 29 | 1,2 triệu € |
| 30/09/2025 | 29 | 1,0 triệu € |
| 16/12/2025 | 30 | 900 nghìn € |
| 20/05/2026 | 30 | 800 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 800 nghìn €.