
Fernando là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Bodrum FK.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/09/2016 | 23 | 350 nghìn € |
| 29/06/2017 | 24 | 450 nghìn € |
| 07/09/2017 | 24 | 475 nghìn € |
| 22/02/2018 | 25 | 550 nghìn € |
| 28/06/2018 | 25 | 625 nghìn € |
| 10/01/2019 | 26 | 1,5 triệu € |
| 17/03/2019 | 26 | 3,0 triệu € |
| 06/06/2019 | 26 | 3,0 triệu € |
| 02/01/2020 | 26 | 4,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 3,2 triệu € |
| 03/08/2020 | 27 | 3,0 triệu € |
| 22/12/2020 | 27 | 2,2 triệu € |
| 15/03/2021 | 28 | 1,7 triệu € |
| 20/05/2021 | 28 | 1,6 triệu € |
| 05/01/2022 | 28 | 1,0 triệu € |
| 30/05/2022 | 29 | 1,0 triệu € |
| 31/10/2022 | 29 | 800 nghìn € |
| 15/06/2023 | 30 | 600 nghìn € |
| 26/12/2023 | 30 | 400 nghìn € |
| 05/06/2024 | 31 | 400 nghìn € |
| 15/10/2024 | 31 | 350 nghìn € |
| 08/01/2025 | 32 | 300 nghìn € |
| 01/04/2025 | 32 | 300 nghìn € |
| 24/06/2025 | 32 | 300 nghìn € |
| 28/12/2025 | 32 | 250 nghìn € |
| 31/05/2026 | 33 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 200 nghìn €.