
Federico Ramos
35Tuổi
176Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
—Giá trị
Federico Ramos là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo CA Atenas de San Carlos.
Chỉ số 10 trận gần nhất
Tỷ số theo góc nhìn đội của Federico Ramos · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|
| 18/10/2026 | Primera División Bolivia | vs Independiente Petrolero | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 2 | 32/38 | 4 | 7/14 | — | 6,99 |
| 12/10/2026 | Primera División Bolivia | @ Bolivar | B 0-1 | 84 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 12/17 | 1 | 2/3 | — | 6,12 |
| 09/10/2026 | Bolivian Copa LFPB | vs Bolivar | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 25/30 | 3 | 6/13 | — | 6,36 |
| 02/10/2026 | Bolivian Copa LFPB | vs Independiente Petrolero | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 4 | 33/37 | 1 | 6/9 | — | 7,20 |
| 28/09/2026 | Bolivian Copa LFPB | @ Bolivar | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 21/27 | 3 | 6/8 | — | 6,34 |
| 21/09/2026 | Bolivian Copa LFPB | @ Oriente Petrolero | B 1-3 | 90 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 | 21/28 | 1 | 6/12 | — | 7,14 |
| 17/09/2026 | Primera División Bolivia | vs Universitario De Vinto | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 4 | 1 | 3 | 39/48 | 3 | 5/11 | — | 6,79 |
| 13/09/2026 | Primera División Bolivia | vs Academia del Balompié Boliviano | T 6-1 | 90 | 0 | 1 | 3 | 0 | 4 | 59/70 | 3 | 6/6 | — | 7,70 |
| 10/09/2026 | Bolivian Copa LFPB | vs Gualberto Villarroel Deportivo San José | T 5-1 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 26/35 | 2 | 5/8 | V | 6,04 |
| 07/09/2026 | Primera División Bolivia | @ Nacional Potosi | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 23/33 | 4 | 7/12 | — | 5,63 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 07/10/2013 | 22 | 225 nghìn € |
| 15/10/2014 | 23 | 300 nghìn € |
| 21/02/2017 | 25 | 250 nghìn € |
| 04/02/2018 | 26 | 250 nghìn € |
| 01/01/2021 | 29 | 300 nghìn € |
| 09/04/2021 | 29 | 300 nghìn € |
| 09/09/2021 | 29 | 325 nghìn € |
| 31/12/2021 | 30 | 325 nghìn € |
| 31/05/2022 | 30 | 250 nghìn € |
| 19/07/2023 | 31 | 250 nghìn € |
| 04/02/2024 | 32 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.