
Federico Carraro là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Gubbio.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/10/2009 | 17 | 250 nghìn € |
| 22/11/2009 | 17 | 300 nghìn € |
| 14/06/2011 | 18 | 500 nghìn € |
| 31/12/2011 | 19 | 450 nghìn € |
| 18/06/2012 | 19 | 450 nghìn € |
| 24/12/2012 | 20 | 400 nghìn € |
| 23/06/2013 | 21 | 450 nghìn € |
| 06/03/2014 | 21 | 400 nghìn € |
| 14/07/2014 | 22 | 350 nghìn € |
| 03/02/2015 | 22 | 300 nghìn € |
| 18/06/2015 | 22 | 275 nghìn € |
| 13/01/2016 | 23 | 250 nghìn € |
| 14/06/2016 | 23 | 225 nghìn € |
| 13/12/2016 | 24 | 200 nghìn € |
| 20/06/2017 | 24 | 175 nghìn € |
| 31/01/2018 | 25 | 150 nghìn € |
| 24/06/2018 | 26 | 125 nghìn € |
| 13/12/2018 | 26 | 250 nghìn € |
| 19/06/2019 | 26 | 350 nghìn € |
| 17/12/2019 | 27 | 300 nghìn € |
| 23/07/2020 | 28 | 250 nghìn € |
| 11/01/2021 | 28 | 250 nghìn € |
| 21/06/2021 | 28 | 250 nghìn € |
| 19/12/2021 | 29 | 275 nghìn € |
| 19/06/2022 | 29 | 325 nghìn € |
| 18/12/2022 | 30 | 300 nghìn € |
| 18/06/2023 | 30 | 300 nghìn € |
| 26/12/2023 | 31 | 250 nghìn € |
| 02/06/2024 | 31 | 150 nghìn € |
| 18/12/2024 | 32 | 125 nghìn € |
| 18/06/2025 | 32 | 125 nghìn € |
| 16/12/2025 | 33 | 150 nghìn € |
| 18/06/2026 | 33 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2011; hiện tại 125 nghìn €.