
Farid Boulaya là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo USM Alger.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/11/2011 | 18 | 50 nghìn € |
| 22/03/2012 | 19 | — |
| 29/07/2012 | 19 | 100 nghìn € |
| 03/01/2013 | 19 | 100 nghìn € |
| 29/05/2013 | 20 | 200 nghìn € |
| 12/01/2014 | 20 | 300 nghìn € |
| 05/09/2015 | 22 | 400 nghìn € |
| 03/02/2016 | 22 | 1,0 triệu € |
| 12/07/2016 | 23 | 1,0 triệu € |
| 15/01/2017 | 23 | 1,0 triệu € |
| 31/05/2017 | 24 | 800 nghìn € |
| 31/12/2017 | 24 | 400 nghìn € |
| 23/01/2018 | 24 | 400 nghìn € |
| 03/06/2018 | 25 | 400 nghìn € |
| 07/01/2019 | 25 | 1,5 triệu € |
| 02/06/2019 | 26 | 2,0 triệu € |
| 18/12/2019 | 26 | 1,8 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 1,4 triệu € |
| 14/10/2020 | 27 | 2,0 triệu € |
| 06/01/2021 | 27 | 4,0 triệu € |
| 08/04/2021 | 28 | 5,5 triệu € |
| 03/06/2021 | 28 | 5,5 triệu € |
| 15/12/2021 | 28 | 5,0 triệu € |
| 22/03/2022 | 29 | 4,0 triệu € |
| 29/05/2022 | 29 | 3,5 triệu € |
| 05/11/2022 | 29 | 2,0 triệu € |
| 29/05/2023 | 30 | 1,8 triệu € |
| 26/11/2023 | 30 | 2,0 triệu € |
| 01/05/2024 | 31 | 2,0 triệu € |
| 09/12/2024 | 31 | 1,8 triệu € |
| 27/05/2025 | 32 | 1,5 triệu € |
| 20/10/2025 | 32 | 1,2 triệu € |
| 25/03/2026 | 33 | 1,0 triệu € |
| 04/06/2026 | 33 | 800 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,5 triệu € vào năm 2021; hiện tại 800 nghìn €.