
Fang Haiyang là tiền vệ 20 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Guangdong Mingtu.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
14Trận ra sân
13Đá chính
1.176Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,15Bàn/90 phút
588Phút/bàn
3/11Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
5/0Vàng/Đỏ
6,50Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chinese Football League 2 | 2026 | — | 14 | 13 | 1.176 | 2 | 0 | 1 | 11 | 3 | 77% | 46% | 5 | 0 | 6,50 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chinese Football League 2 · mùa 2026 · 14 trận ra sân, 1.176 phút · điểm TB 6,50
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 3/11
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/12
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/23
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 1/1/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 258/331 (77%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 2/9 (22%)
- Chuyền dài chính xác
- 11/40 (27%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/23
- Cắt bóng
- 11
- Phá bóng
- 27
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 53/114 (46%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 7
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 48 / 54
- Bị tước bóng
- 10
- Mất quyền kiểm soát
- 170
- Phạm lỗi
- 26
- Bị phạm lỗi
- 23
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (2 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/12/2025 | 19 | 10 nghìn € |
| 18/06/2026 | 20 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 10 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/12/2026 | Guangdong Mingtu | Qingdao West Coast | Cho mượn | — |
| 18/06/2026 | Qingdao West Coast | Guangdong Mingtu | Chuyển nhượng | — |
| 20/07/2025 | Qingdao West Coast U20 | Qingdao West Coast | Chuyển nhượng | — |