
Famara Diédhiou là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch SEN, hiện khoác áo Al-Orobah FC.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/11/2014 | 21 | 300 nghìn € |
| 05/06/2015 | 22 | 300 nghìn € |
| 05/09/2015 | 22 | 500 nghìn € |
| 03/02/2016 | 23 | 1,8 triệu € |
| 12/07/2016 | 23 | 1,8 triệu € |
| 15/01/2017 | 24 | 2,5 triệu € |
| 31/05/2017 | 24 | 4,0 triệu € |
| 26/02/2018 | 25 | 6,0 triệu € |
| 23/09/2018 | 25 | 6,0 triệu € |
| 27/06/2019 | 26 | 6,0 triệu € |
| 26/02/2020 | 27 | 7,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 5,5 triệu € |
| 14/10/2020 | 27 | 4,0 triệu € |
| 21/12/2020 | 28 | 3,0 triệu € |
| 09/03/2021 | 28 | 3,0 triệu € |
| 28/06/2021 | 28 | 2,5 triệu € |
| 11/10/2021 | 28 | 2,9 triệu € |
| 03/01/2022 | 29 | 3,4 triệu € |
| 30/03/2022 | 29 | 3,5 triệu € |
| 31/05/2022 | 29 | 4,0 triệu € |
| 26/10/2022 | 29 | 3,0 triệu € |
| 23/03/2023 | 30 | 2,0 triệu € |
| 13/06/2023 | 30 | 1,5 triệu € |
| 12/10/2023 | 30 | 500 nghìn € |
| 21/12/2023 | 31 | 500 nghìn € |
| 23/05/2024 | 31 | 500 nghìn € |
| 03/12/2024 | 31 | 400 nghìn € |
| 11/03/2025 | 32 | 300 nghìn € |
| 01/06/2025 | 32 | 300 nghìn € |
| 10/12/2025 | 32 | 250 nghìn € |
| 25/05/2026 | 33 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 7,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 200 nghìn €.