
Fafà Picault là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch HAI, hiện khoác áo Atlanta United.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/08/2012 | 21 | 75 nghìn € |
| 16/01/2015 | 23 | 250 nghìn € |
| 21/10/2015 | 24 | 250 nghìn € |
| 10/02/2016 | 24 | 250 nghìn € |
| 21/07/2016 | 25 | 450 nghìn € |
| 22/01/2017 | 25 | 400 nghìn € |
| 23/05/2017 | 26 | 400 nghìn € |
| 04/12/2017 | 26 | 575 nghìn € |
| 01/05/2018 | 27 | 575 nghìn € |
| 14/12/2018 | 27 | 750 nghìn € |
| 26/05/2019 | 28 | 750 nghìn € |
| 27/02/2020 | 29 | 750 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 600 nghìn € |
| 25/08/2020 | 29 | 600 nghìn € |
| 17/12/2020 | 29 | 700 nghìn € |
| 08/07/2021 | 30 | 900 nghìn € |
| 08/11/2021 | 30 | 1,0 triệu € |
| 17/08/2022 | 31 | 1,0 triệu € |
| 07/11/2022 | 31 | 1,0 triệu € |
| 21/08/2023 | 32 | 800 nghìn € |
| 17/12/2023 | 32 | 800 nghìn € |
| 12/06/2024 | 33 | 800 nghìn € |
| 11/12/2024 | 33 | 600 nghìn € |
| 16/04/2025 | 34 | 500 nghìn € |
| 04/06/2025 | 34 | 400 nghìn € |
| 10/12/2025 | 34 | 300 nghìn € |
| 01/06/2026 | 35 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2022; hiện tại 200 nghìn €.