
F. Bryden là tiền đạo 22 tuổi, hiện khoác áo Chesterfield.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải
11Trận ra sân
3Đá chính
333Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,27Bàn/90 phút
333Phút/bàn
3/8Sút trúng/sút
55%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,44Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Tư Anh | 2026-2027 | — | 8 | 1 | 158 | 0 | 0 | 1 | 3 | 2 | 38% | 22% | 0 | 0 | 6,30 |
| Cúp EFL | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 155 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | 93% | 8% | 0 | 0 | 7,08 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 20 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0% | 25% | 0 | 0 | 6,27 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 158 phút · điểm TB 6,30
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 2/3
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/2
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 10/26 (38%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 0/2 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 7/31 (22%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 17
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 7
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 22
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 155 phút · điểm TB 7,08
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/4
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 14/15 (93%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/12 (8%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 6
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 8
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/09/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 20 phút · điểm TB 6,27
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/4 (25%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 2
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Colchester United | H 1-1 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/1 | 0 | 0/1 | — | 6,49 |
| 03/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Tranmere Rovers | T 4-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 26/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Cheltenham Town | B 1-2 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/2 | 0 | 0/5 | — | 6,15 |
| 23/09/2026 | Cúp EFL | vs Port Vale | H 1-1 | 65 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3/3 | 0 | 0/6 | — | 6,40 |
| 19/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs York City | T 2-0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1/1 | 0 | 0/1 | — | 6,50 |
| 16/09/2026 | Cúp EFL | vs Manchester City U21 | T 5-3 | 90 | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 | 11/12 | 0 | 1/6 | — | 7,75 |
| 12/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Oldham Athletic | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Barnet | H 3-3 | 58 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/8 | 0 | 1/9 | — | 5,65 |
| 02/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Gillingham | H 1-1 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/3 | 0 | 0/2 | — | 6,05 |
| 29/08/2026 | Hạng Tư Anh | @ Rotherham United | B 1-2 | 30 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 3/9 | 0 | 4/7 | — | 6,56 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/05/2022 | 17 | 75 nghìn € |
| 12/12/2022 | 18 | 75 nghìn € |
| 21/03/2023 | 18 | 100 nghìn € |
| 25/06/2023 | 19 | 100 nghìn € |
| 04/12/2023 | 19 | 150 nghìn € |
| 20/06/2024 | 20 | 175 nghìn € |
| 16/06/2025 | 21 | 175 nghìn € |
| 28/12/2025 | 21 | 225 nghìn € |
| 10/05/2026 | 21 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/07/2026 | Crusaders | Chesterfield | Chuyển nhượng | — |
| 04/07/2025 | Ayr United | Crusaders | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2025 | Queen of South | Ayr United | Cho mượn | — |
| 22/08/2024 | Ayr United | Queen of South | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2022 | Ayr United FC U18 | Ayr United | Chuyển nhượng | — |