
Evan rossier là tiền đạo 23 tuổi, hiện khoác áo FC Rapperswil-Jona.
Tiểu sử Evan rossier
Evan rossier là tiền đạo người Switzerland, hiện khoác áo câu lạc bộ FC Rapperswil-Jona. Sinh ngày 05/01/2003, anh 23 tuổi. Trong mùa 2026-2027 tại Hạng 2 Thụy Sĩ, anh có 10 trận ra sân với 525 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận là 200 nghìn €, hợp đồng đến ngày 29/06/2028. Chuyển nhượng gần nhất là từ Bellinzona sang FC Rapperswil-Jona vào ngày 05/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
6Đá chính
527Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Thụy Sĩ | 2026-2027 | — | 10 | 6 | 525 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Switzerland Cup | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Thụy Sĩ · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 525 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Switzerland Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 2 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/10/2021 | 18 | 25 nghìn € |
| 07/06/2022 | 19 | 25 nghìn € |
| 28/12/2022 | 19 | 25 nghìn € |
| 06/06/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 06/06/2024 | 21 | — |
| 30/06/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 22/12/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 09/06/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 01/10/2025 | 22 | — |
| 08/02/2026 | 23 | 125 nghìn € |
| 16/03/2026 | 23 | 200 nghìn € |
| 01/06/2026 | 23 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 05/07/2026 | Bellinzona | FC Rapperswil-Jona | Chuyển nhượng | — |
| 14/01/2026 | FC Biel-Bienne 1896 | Bellinzona | Chuyển nhượng | — |
| 27/07/2025 | FC Paradiso | FC Biel-Bienne 1896 | Chuyển nhượng | — |
| 20/07/2024 | Lausanne Sports U21 | FC Paradiso | Chuyển nhượng | — |
| 20/07/2023 | Young Boys U21 | Lausanne Sports U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Young Boys U18 | Young Boys U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | BSC Young Boys U16 | Young Boys U18 | Chuyển nhượng | — |