
Esteban Vizcarra là tiền đạo 40 tuổi quốc tịch INA, hiện khoác áo Semen Padang.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/05/2017 | 31 | 100 nghìn € |
| 04/07/2018 | 32 | 125 nghìn € |
| 21/12/2018 | 32 | 150 nghìn € |
| 26/12/2019 | 33 | 125 nghìn € |
| 16/06/2021 | 35 | 75 nghìn € |
| 13/12/2021 | 35 | 75 nghìn € |
| 21/07/2022 | 36 | 50 nghìn € |
| 09/03/2023 | 36 | 50 nghìn € |
| 16/08/2023 | 37 | 25 nghìn € |
| 15/02/2024 | 37 | 25 nghìn € |
| 14/07/2024 | 38 | 10 nghìn € |
| 17/11/2024 | 38 | 10 nghìn € |
| 10/03/2025 | 38 | 10 nghìn € |
| 19/11/2025 | 39 | 10 nghìn € |
| 19/05/2026 | 40 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 10 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/07/2026 | PSIS Semarang | Semen Padang | Chuyển nhượng | — |
| 09/01/2026 | Persela Lamongan | PSIS Semarang | Chuyển nhượng | — |
| 22/07/2024 | PSS Sleman | Persela Lamongan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Madura United | PSS Sleman | Chuyển nhượng | — |
| 27/04/2022 | Persib Bandung | Madura United | Chuyển nhượng | — |
| 08/01/2019 | Sriwijaya FC | Persib Bandung | Chuyển nhượng | — |
| 03/12/2017 | Arema FC | Sriwijaya FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Semen Padang | Arema FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | Pelita Jaya (- 2016) | Semen Padang | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2009 | Douglas Haig | Pelita Jaya (- 2016) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2008 | CA Huracan | Douglas Haig | Chuyển nhượng | — |