Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Eryk Artur Grzywacz

HavelseTiền vệPOL
20Tuổi
184Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị

Eryk Artur Grzywacz là tiền vệ 20 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Havelse.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

5Trận ra sân
4Đá chính
277Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
3,57Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng 3 Đức2026-2027—542770000079%40%103,57

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng 3 Đức · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 277 phút · điểm TB 3,57

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/7
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
43/54 (79%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
3/7 (42%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/5
Cắt bóng
0
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
12/30 (40%)
Không chiến thắng / thua
1 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
11 / 13
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
25
Phạm lỗi
5
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Chỉ số 5 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Eryk Artur Grzywacz · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
19/10/2026Hạng 3 Đức@ SV MeppenH 1-1830000015/2028/16V6,05
14/10/2026Hạng 3 Đứcvs Würzburger KickersH 2-26300000—0———
16/09/2026Hạng 3 Đức@ MSV DuisburgB 1-2690000011/1512/8——
12/09/2026Hạng 3 Đứcvs SG Sonnenhof GrossaspachH 2-2450000013/1500/3—5,60
05/09/2026Hạng 3 Đức@ Preußen MünsterB 1-217000004/422/3—6,20

Giá trị thị trường qua các năm

2025: 100 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 250 nghìn €20252026
Bảng số liệu (3 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
23/06/202519100 nghìn €
15/12/202519250 nghìn €
31/05/202620250 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
28/08/2026Holstein KielHavelseChuyển nhượng—
27/08/2026VfL WolfsburgHolstein KielChuyển nhượng—
29/06/20261. FC NürnbergVfL WolfsburgCho mượn—
01/02/2025VfL Wolfsburg1. FC NürnbergChuyển nhượng—
31/01/2025VfL Wolfsburg U19VfL WolfsburgChuyển nhượng—
30/06/2023VfL Wolfsburg U17VfL Wolfsburg U19Chuyển nhượng—
30/06/2022VfL Wolfsburg YouthVfL Wolfsburg U17Chuyển nhượng—
30/06/2021FCB Escola Varsovia U17VfL Wolfsburg YouthChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com