
Erwin Gutawa là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch INA, hiện khoác áo Semen Padang.
Tiểu sử Erwin Gutawa
Erwin Gutawa là hậu vệ thi đấu cho Semen Padang, mang quốc tịch Indonesia và hiện 34 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 06/07/1992, cao 175 cm và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện ở mức 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 125 nghìn € vào năm 2024. Chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận là từ PSMS Medan đến Semen Padang vào 06/07/2026, trước đó cầu thủ đã chuyển từ Bhayangkara Presisi Indonesia FC sang PSMS Medan vào 14/08/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 2 Indonesia | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 2 Indonesia · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/06/2021 | 28 | 125 nghìn € |
| 13/12/2021 | 29 | 125 nghìn € |
| 21/07/2022 | 30 | 100 nghìn € |
| 09/03/2023 | 30 | 100 nghìn € |
| 16/08/2023 | 31 | 125 nghìn € |
| 15/02/2024 | 31 | 125 nghìn € |
| 14/07/2024 | 32 | 125 nghìn € |
| 17/11/2024 | 32 | 75 nghìn € |
| 10/03/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 19/11/2025 | 33 | 25 nghìn € |
| 19/05/2026 | 33 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/07/2026 | PSMS Medan | Semen Padang | Chuyển nhượng | — |
| 14/08/2025 | Bhayangkara Presisi Indonesia FC | PSMS Medan | Chuyển nhượng | — |
| 13/08/2024 | Persatuan Sepakbola Makassar | Bhayangkara Presisi Indonesia FC | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2021 | Sriwijaya FC | Persatuan Sepakbola Makassar | Chuyển nhượng | — |
| 03/02/2020 | Dewa United FC | Sriwijaya FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Madura FC | Dewa United FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Dewa United FC | Madura FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2012 | Football School (Indonesia) | Dewa United FC | Chuyển nhượng | — |