Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Erik Ring

Kilmarnock F.C.Tiền vệSWE
24Tuổi
185Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
275 nghìn €Giá trị

Erik Ring là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo Kilmarnock F.C..

Tiểu sử Erik Ring

Erik Ring là tiền vệ người Sweden, 24 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Kilmarnock F.C. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 13 trận với tổng cộng 948 phút thi đấu và điểm trung bình 6,40. Cụ thể, cầu thủ có 7 trận tại Ngoại hạng Scotland và 6 trận tại Cúp Liên đoàn Scotland. Cao 185 cm, nặng 74 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 275 nghìn €, cao nhất đạt 800 nghìn € (2022), và chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 03/07/2026 từ Lincoln City.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

14Trận ra sân
12Đá chính
1.038Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/12Sút trúng/sút
68%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,38Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Ngoại hạng Scotland2026-2027—886210007068%48%006,29
Cúp Liên đoàn Scotland2026-2027—6441700051——006,50

Chỉ số chi tiết từng giải

Ngoại hạng Scotland · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 621 phút · điểm TB 6,29

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/7
Sút trong vòng cấm
5
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
12/22
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
102/149 (68%)
Chuyền quyết định
8
Tạt bóng chính xác
7/27 (25%)
Chuyền dài chính xác
7/16 (43%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/10
Cắt bóng
6
Phá bóng
13
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
34/70 (48%)
Không chiến thắng / thua
9 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
25 / 31
Bị tước bóng
10
Mất quyền kiểm soát
103
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Cúp Liên đoàn Scotland · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 417 phút · điểm TB 6,50

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/5
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
5
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
5
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 13/09/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Erik Ring · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Ngoại hạng Scotlandvs Motherwell F.C.T 3-2900020125/3415/10—6,15
10/10/2026Ngoại hạng Scotland@ Rangers F.C.B 1-375002018/1202/4—6,00
19/09/2026Ngoại hạng Scotlandvs Heart of Midlothian F.C.H 1-190001007/1715/12—6,21
16/09/2026Ngoại hạng Scotland@ Hibernian F.C.T 1-0890000215/2125/9—6,01
12/09/2026Cúp Liên đoàn Scotlandvs Aberdeen F.C.H 1-17000110—0——6,40
05/09/2026Ngoại hạng Scotland@ Aberdeen F.C.H 0-0760020411/1405/6—7,20
03/09/2026Ngoại hạng Scotlandvs St Mirren F.C.B 0-145000004/923/5—6,67
15/08/2026Cúp Liên đoàn Scotlandvs Ayr UnitedT 3-29000100—0——6,03
09/08/2026Ngoại hạng Scotlandvs Celtic FCB 1-5900000020/2624/12—6,25
02/08/2026Ngoại hạng Scotland@ St Johnstone F.C.B 3-4660000012/1625/12—5,82

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 150 nghìn €2021: 200 nghìn €2021: 400 nghìn €2021: 700 nghìn €2022: 600 nghìn €2022: 800 nghìn €2022: 750 nghìn €2023: 600 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 375 nghìn €2025: 325 nghìn €2025: 300 nghìn €2026: 275 nghìn €20202026
Bảng số liệu (14 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
09/12/202018150 nghìn €
08/06/202119200 nghìn €
16/09/202119400 nghìn €
16/12/202119700 nghìn €
23/06/202220600 nghìn €
01/09/202220800 nghìn €
13/12/202220750 nghìn €
26/06/202321600 nghìn €
07/12/202321400 nghìn €
12/06/202422400 nghìn €
26/12/202422375 nghìn €
17/06/202523325 nghìn €
25/11/202523300 nghìn €
11/05/202624275 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 275 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
03/07/2026Lincoln CityKilmarnock F.C.Chuyển nhượng—
22/08/2024AIKLincoln CityChuyển nhượng—
29/11/2023HelsingborgsAIKCho mượn—
15/01/2023AIKHelsingborgsChuyển nhượng—
08/09/2020Älvsjö AIK U19AIKChuyển nhượng—
07/01/2020AIK Solna U17Älvsjö AIK U19Chuyển nhượng—
31/12/2018AIK Solna YouthAIK Solna U17Chuyển nhượng—
31/12/2017Segeltorps IF AIK Solna YouthChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ52
  • Kỹ thuật51
  • Tư duy57
  • Sức mạnh49
  • Thể lực40
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com