
Erico da Silva là hậu vệ 37 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Metaloglobus.
Tiểu sử Erico da Silva
Erico da Silva là hậu vệ hiện thi đấu cho Metaloglobus, mang quốc tịch Brazil, sinh ngày 20/07/1989 và hiện 37 tuổi. Cầu thủ cao 184 cm, nặng 81 kg và thuận chân phải. Ngày 23/07/2026, cầu thủ được chuyển đến Metaloglobus từ CS Muncitorul Resita. Giá trị thị trường hiện là 10 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 1,1 triệu € vào năm 2013.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (37 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/08/2012 | 23 | 150 nghìn € |
| 11/12/2012 | 23 | 250 nghìn € |
| 04/02/2013 | 23 | 600 nghìn € |
| 21/07/2013 | 24 | 200 nghìn € |
| 12/09/2013 | 24 | 1,0 triệu € |
| 29/12/2013 | 24 | 1,1 triệu € |
| 11/06/2014 | 24 | 1,0 triệu € |
| 14/12/2014 | 25 | 800 nghìn € |
| 22/03/2015 | 25 | 600 nghìn € |
| 31/05/2015 | 25 | 600 nghìn € |
| 29/09/2015 | 26 | 450 nghìn € |
| 21/12/2015 | 26 | 200 nghìn € |
| 31/05/2016 | 26 | 100 nghìn € |
| 20/12/2016 | 27 | 50 nghìn € |
| 16/06/2017 | 27 | 200 nghìn € |
| 26/12/2017 | 28 | 400 nghìn € |
| 13/06/2018 | 28 | 500 nghìn € |
| 23/09/2018 | 29 | 650 nghìn € |
| 22/12/2018 | 29 | 500 nghìn € |
| 17/06/2019 | 29 | 500 nghìn € |
| 26/12/2019 | 30 | 450 nghìn € |
| 07/04/2020 | 30 | 350 nghìn € |
| 28/06/2020 | 30 | 300 nghìn € |
| 17/12/2020 | 31 | 350 nghìn € |
| 20/03/2021 | 31 | 450 nghìn € |
| 02/06/2021 | 31 | 550 nghìn € |
| 21/12/2021 | 32 | 500 nghìn € |
| 02/06/2022 | 32 | 400 nghìn € |
| 29/09/2022 | 33 | 300 nghìn € |
| 20/12/2022 | 33 | 250 nghìn € |
| 14/06/2023 | 33 | 150 nghìn € |
| 12/12/2023 | 34 | 100 nghìn € |
| 29/05/2024 | 34 | 50 nghìn € |
| 08/12/2024 | 35 | 10 nghìn € |
| 15/06/2025 | 35 | 10 nghìn € |
| 08/12/2025 | 36 | 10 nghìn € |
| 08/06/2026 | 36 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,1 triệu € vào năm 2013; hiện tại 10 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 23/07/2026 | CS Muncitorul Resita | Metaloglobus | Chuyển nhượng | — |
| 06/11/2023 | Free player | CS Muncitorul Resita | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | FC UT Arad | Free player | Trở lại | — |
| 09/08/2020 | Sabail | FC UT Arad | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | FC Astra Giurgiu | Sabail | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Pandurii Targu Jiu | FC Astra Giurgiu | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Guaratingueta | Pandurii Targu Jiu | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2013 | FC Universitatea Cluj | Guaratingueta | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Palmeiras U20 | FC Universitatea Cluj | Chuyển nhượng | — |