
Eric Maxim Choupo-Moting
37Tuổi
191Chiều cao (cm)
91Cân nặng (kg)
1,0 triệu €Giá trị
Eric Maxim Choupo-Moting là tiền đạo 37 tuổi quốc tịch CMR, hiện khoác áo New York Red Bulls.
Tiểu sử Eric Maxim Choupo-Moting
Eric Maxim Choupo-Moting là tiền đạo của New York Red Bulls, mang quốc tịch Cameroon và hiện 37 tuổi. Sinh ngày 23/03/1989, cầu thủ cao 191 cm, nặng 91 kg và thuận chân phải. Ở MLS mùa 2026, cầu thủ ra sân 21 trận, ghi 5 bàn, có 1 kiến tạo trong 540 phút thi đấu và điểm trung bình 6,74. Giá trị thị trường hiện là 1,0 triệu €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 10,0 triệu € (2016), với hợp đồng đến 30/12/2026. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 31/12/2024, khi cầu thủ gia nhập New York Red Bulls từ Free Player.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 24/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (41 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/05/2007 | 18 | 200 nghìn € |
| 07/11/2007 | 18 | 500 nghìn € |
| 31/12/2007 | 18 | 800 nghìn € |
| 03/06/2008 | 19 | 1,0 triệu € |
| 12/07/2010 | 21 | 1,5 triệu € |
| 15/07/2010 | 21 | 2,0 triệu € |
| 11/01/2011 | 21 | 3,0 triệu € |
| 28/06/2011 | 22 | 2,0 triệu € |
| 22/01/2012 | 22 | 2,2 triệu € |
| 28/06/2012 | 23 | 3,5 triệu € |
| 12/01/2013 | 23 | 3,5 triệu € |
| 29/06/2013 | 24 | 2,8 triệu € |
| 11/02/2014 | 24 | 3,5 triệu € |
| 30/03/2014 | 25 | 5,0 triệu € |
| 09/07/2014 | 25 | 7,5 triệu € |
| 03/02/2015 | 25 | 10,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 26 | 10,0 triệu € |
| 14/02/2016 | 26 | 10,0 triệu € |
| 21/07/2016 | 27 | 8,0 triệu € |
| 06/02/2017 | 27 | 8,0 triệu € |
| 18/06/2017 | 28 | 6,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 28 | 8,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 29 | 8,0 triệu € |
| 16/12/2018 | 29 | 8,0 triệu € |
| 06/03/2019 | 29 | 6,0 triệu € |
| 02/06/2019 | 30 | 5,0 triệu € |
| 18/12/2019 | 30 | 5,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 31 | 4,0 triệu € |
| 09/02/2021 | 31 | 3,5 triệu € |
| 08/06/2021 | 32 | 3,5 triệu € |
| 21/12/2021 | 32 | 3,5 triệu € |
| 08/06/2022 | 33 | 3,0 triệu € |
| 08/11/2022 | 33 | 6,0 triệu € |
| 21/06/2023 | 34 | 5,0 triệu € |
| 13/12/2023 | 34 | 3,0 triệu € |
| 28/05/2024 | 35 | 2,5 triệu € |
| 15/10/2024 | 35 | 1,8 triệu € |
| 16/04/2025 | 36 | 1,5 triệu € |
| 04/06/2025 | 36 | 1,5 triệu € |
| 10/12/2025 | 36 | 1,2 triệu € |
| 01/06/2026 | 37 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 10,0 triệu € vào năm 2016; hiện tại 1,0 triệu €.