
Enis Bardhi là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch MKD, hiện khoác áo Konyaspor.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (39 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/09/2014 | 19 | 100 nghìn € |
| 02/02/2015 | 19 | 250 nghìn € |
| 20/07/2015 | 20 | 300 nghìn € |
| 26/11/2015 | 20 | 300 nghìn € |
| 31/05/2016 | 20 | 450 nghìn € |
| 29/09/2016 | 21 | 500 nghìn € |
| 22/02/2017 | 21 | 700 nghìn € |
| 16/08/2017 | 22 | 1,5 triệu € |
| 31/12/2017 | 22 | 5,0 triệu € |
| 29/05/2018 | 22 | 6,0 triệu € |
| 30/10/2018 | 23 | 10,0 triệu € |
| 20/12/2018 | 23 | 10,0 triệu € |
| 10/06/2019 | 23 | 15,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 24 | 15,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 24 | 12,0 triệu € |
| 22/07/2020 | 25 | 20,0 triệu € |
| 07/10/2020 | 25 | 20,0 triệu € |
| 04/01/2021 | 25 | 18,0 triệu € |
| 18/03/2021 | 25 | 15,0 triệu € |
| 26/05/2021 | 25 | 15,0 triệu € |
| 12/10/2021 | 26 | 12,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 26 | 9,0 triệu € |
| 02/06/2022 | 26 | 8,0 triệu € |
| 12/09/2022 | 27 | 6,0 triệu € |
| 26/10/2022 | 27 | 6,0 triệu € |
| 13/03/2023 | 27 | 5,0 triệu € |
| 07/06/2023 | 27 | 4,7 triệu € |
| 26/09/2023 | 28 | 6,0 triệu € |
| 20/12/2023 | 28 | 6,0 triệu € |
| 14/03/2024 | 28 | 6,0 triệu € |
| 30/05/2024 | 28 | 6,5 triệu € |
| 03/10/2024 | 29 | 6,0 triệu € |
| 22/12/2024 | 29 | 4,7 triệu € |
| 19/03/2025 | 29 | 3,7 triệu € |
| 17/06/2025 | 29 | 3,0 triệu € |
| 16/12/2025 | 30 | 3,0 triệu € |
| 04/03/2026 | 30 | 2,5 triệu € |
| 20/05/2026 | 30 | 2,5 triệu € |
| 29/09/2026 | 31 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 20,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 1,5 triệu €.