
Enda Stevens là hậu vệ 36 tuổi quốc tịch IRL, hiện khoác áo Shamrock Rovers.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/03/2010 | 19 | 50 nghìn € |
| 05/02/2012 | 21 | 250 nghìn € |
| 23/06/2012 | 21 | 250 nghìn € |
| 27/01/2013 | 22 | 750 nghìn € |
| 01/07/2013 | 22 | 750 nghìn € |
| 07/01/2014 | 23 | 400 nghìn € |
| 12/01/2014 | 23 | 500 nghìn € |
| 11/08/2014 | 24 | 500 nghìn € |
| 26/02/2015 | 24 | 500 nghìn € |
| 04/08/2016 | 26 | 250 nghìn € |
| 17/09/2017 | 27 | 350 nghìn € |
| 26/02/2018 | 27 | 500 nghìn € |
| 23/09/2018 | 28 | 750 nghìn € |
| 26/02/2019 | 28 | 2,0 triệu € |
| 27/06/2019 | 28 | 3,5 triệu € |
| 09/12/2019 | 29 | 6,0 triệu € |
| 08/03/2020 | 29 | 7,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 5,5 triệu € |
| 12/10/2020 | 30 | 5,5 triệu € |
| 17/03/2021 | 30 | 4,0 triệu € |
| 07/06/2021 | 30 | 3,5 triệu € |
| 23/11/2021 | 31 | 2,2 triệu € |
| 12/05/2022 | 31 | 1,5 triệu € |
| 13/09/2022 | 32 | 1,0 triệu € |
| 26/10/2022 | 32 | 700 nghìn € |
| 31/05/2023 | 32 | 600 nghìn € |
| 20/12/2023 | 33 | 350 nghìn € |
| 23/05/2024 | 33 | 300 nghìn € |
| 29/12/2024 | 34 | 250 nghìn € |
| 26/05/2025 | 34 | 150 nghìn € |
| 20/10/2025 | 35 | 100 nghìn € |
| 09/06/2026 | 35 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 7,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 75 nghìn €.